Tin armor (Tin armor/vi)

From Terraria Wiki
Jump to navigation Jump to search
Tin armor
  • Tin armor khi sử dụng (nam)
  • Tin armor khi sử dụng (nữ)
Stack digit 1.png
Chỉ số
Loại
Phòng thủ7 (5+2) (bộ)
Set Bonus2 defense
Độ hiếmRarity level: 0
Bán9 SC (bộ)

Giáp Thiếc đối lập với Giáp Đồng, và nó cũng là một trong những bộ giáp dễ chế tạo nhất trong trò chơi. Nó tốn tổng cộng 60 Thỏi Thiếc để chế tạo đầy đủ 1 bộ, quy đổi ra là 180 Quặng Thiếc để chế tạo ra lượng Thỏi Thiếc cần cho cả bộ.

Nó bao gồm Mũ Thiếc, Áo xích ThiếcGiáp chân Thiếc.

Mặc đủ bộ sẽ cho bạn 5 chỉ số giáp gốc, được thêm vào đó là 2 chỉ số giáp, tổng cộng là 7 chỉ số giáp. Điều này có nghĩa là nó cho thêm 1 chỉ số giáp so với bộ tương ứng là Đồng.

Bộ

Tin Helmet
  • ảnh vật phẩm của Tin Helmetảnh vật phẩm cũ của Tin Helmet
Stack digit 1.png
Chỉ số
Loại
Phòng thủ2
Body slotHelmet
Độ hiếmRarity level: 0
Bán2 SC25 CC
Researchcần có 1
Tin Chainmail
  • ảnh vật phẩm của Tin Chainmailảnh vật phẩm cũ của Tin Chainmail
Stack digit 1.png
Chỉ số
Loại
Phòng thủ2
Body slotShirt
Độ hiếmRarity level: 0
Bán3 SC75 CC
Researchcần có 1
Tin Greaves
  • ảnh vật phẩm của Tin Greavesảnh vật phẩm cũ của Tin Greaves
Stack digit 1.png
Chỉ số
Loại
Phòng thủ1
Body slotPants
Độ hiếmRarity level: 0
Bán3 SC
Researchcần có 1

Chế tạo

Công thức

Kết quảNguyên liệuBàn chế tạo
Phiên bản DesktopPhiên bản ConsolePhiên bản Mobile only:
Tin ChainmailTin Chainmail
Iron AnvilIron Anvil
hoặc
Lead AnvilLead Anvil
Phiên bản Console Hệ máy cũPhiên bản Nintendo 3DS only:
Tin ChainmailTin Chainmail
Phiên bản DesktopPhiên bản ConsolePhiên bản Mobile only:
Tin GreavesTin Greaves
Phiên bản Console Hệ máy cũPhiên bản Nintendo 3DS only:
Tin GreavesTin Greaves
Phiên bản DesktopPhiên bản ConsolePhiên bản Mobile only:
Tin HelmetTin Helmet
Phiên bản Console Hệ máy cũPhiên bản Nintendo 3DS only:
Tin HelmetTin Helmet

Nói thêm

  • Mảnh ở trên cùng của Mũ Thiếc có cái đuôi lợn, trong khi bộ Đồng có búi tóc.
  • Nó giống như 1 kim loại màu tối và có màu giống như Đe Sắt.

Lịch sử

  • Desktop 1.2.1: Cập nhật hình ảnh của nữ.
  • Desktop 1.2: Ra mắt.
Phiên bản Console Phiên bản Console
  • Console 1.02: Ra mắt.
Phiên bản Nintendo Switch Phiên bản Nintendo Switch
  • Switch 1.0.711.6: Ra mắt.
  • Mobile 1.2.6508: Ra mắt.
Phiên bản Nintendo 3DSPhiên bản Nintendo 3DS
  • 3DS-Release: Ra mắt.