Armor (Armor/vi)

From Terraria Wiki
Jump to navigation Jump to search

Boy, that sun is hot! I do have some perfectly ventilated armor.

Merchant

Đừng nhầm lẫn với Chỉ số giáp, chỉ số giúp giảm sát thương.

Giáp là những bộ trang bị vật phẩm phòng thủ giúp giảm sát thương nhận vào từ kẻ địch và nhiều nguồn sát thương khác. Các phần của bộ giáp được trang bị bằng cách đặt chúng ở những slot giáp trong túi đồ của người chơi. Giáp cũng có thể được đặt trong vanity slot để thay đổi ngoại hình của người chơi mà không ảnh hưởng đến chỉ số. Các phần của bộ giáp có thể được chế tạo, mua từ các NPC hoặc rớt ra từ quái.

Mỗi một phần của giáp cung cấp một ít chỉ số giáp giúp giảm những sát thương nhận vào đi một nửa / 3/4 / toàn bộ giá trị của nó, được làm tròn lên. Ví dụ, một bộ Giáp Đồng cho tổng cộng 6 chỉ số giáp, giảm sát thương đi 3 / 5 / 6 điểm. Giáp Bạc cho tổng cộng 13 chỉ số giáp, giảm sát thương đi 7 / 10 / 13 điểm, sau khi được làm tròn. Sát thương không thể bị giảm về 0; các đòn tấn công sẽ luôn gây ít nhất 1 sát thương (hoặc 2 sát thương cho một đòn chí mạng, bất kể chất lượng bộ giáp của người chơi.

Đối với những chỉ số giáp cộng thêm bởi các mảnh giáp khác nhau, hầu hết các bộ giáp đều cho Set Bonus khi cả ba mảnh của cùng một bộ giáp được mặc. Đối với những loại giáp làm từ quặng Pre-Hardmode (Từ Đồng tới Bạch Kim), nó lại là chỉ số giáp cộng thêm. Những bộ giáp tốt hơn hoặc đặc biệt hơn sẽ cho thêm những Set bonus khác (ví dụ, bộ Giáp Shroomite sẽ cho khả năng tàng hình khi không di chuyển).

Ở tất cả các phiên bản, có tổng cộng 34 bộ giáp khác nhau có thể thu thập ở giai đoạn Pre-Hardmode; 33 bộ khác nhau thu thập được ở giai đoạn Hardmode; 7 áo choàng và 2 mũ phù thủy cho thêm các buff và 7 mảnh giáp khác.

Các bộ giáp

Pre-Hardmode

  • Hiển thị Tên set Chỉ số giáp Set bonus / Hiệu ứng / Ghi chú Giá / Nguồn gốc / Chế tạo tại
    Đầu Thân Chân Tổng
    Mining armor.png Mining armor female.png Mining armor 1 1 1 3
    • Set Bonus: +30% tốc độ đào
    • Hiệu ứng: Mảnh mũ phát sáng.
    • Có thể thay Mũ Thợ Mỏ bằng Mũ Siêu Sáng.
    • Mũ: Bán bởi Merchant (4 GC (Desktop, Console and Mobile versions) / 8 GC (Old-gen console and 3DS versions))
      • (Desktop, Console and Mobile versions) Mũ cũng rơi ra từ Undead Miner
    • Quần và áo: Vật phẩm hiếm rơi ra từ Undead Miner
    Wood armor.png Wood armor female.png Wood armor 1 1 - Phiên bản DesktopPhiên bản ConsolePhiên bản Mobile
    1 Phiên bản Console Hệ máy cũPhiên bản Nintendo 3DS
    3 Phiên bản DesktopPhiên bản ConsolePhiên bản Mobile
    (2+1)
    4 Phiên bản Console Hệ máy cũPhiên bản Nintendo 3DS
    (3+1)
    • Set Bonus: +1 chỉ số giáp
    • 75 WoodWood
    • Chế tạo tại Work BenchWork Bench
    Rich Mahogany armor.png Rich Mahogany armor female.png Rich Mahogany armor 1 1 1 4
    (3+1)
    • Set Bonus: +1 chỉ số giáp
    • 75 Rich MahoganyRich Mahogany
    • Chế tạo tại Work BenchWork Bench
    Boreal Wood armor.png Boreal Wood armor female.png Boreal Wood armor(Desktop, Console, Old-gen console and Mobile versions) 1 1 1 4
    (3+1)
    • Set Bonus: +1 chỉ số giáp
    • 75 Boreal WoodBoreal Wood(Desktop, Console, Old-gen console and Mobile versions)
    • Chế tạo tại Work BenchWork Bench
    Palm Wood armor.png Palm Wood armor female.png Palm Wood armor(Desktop, Console, Old-gen console and Mobile versions) 1 1 1 4
    (3+1)
    • Set Bonus: +1 chỉ số giáp
    • 75 Palm WoodPalm Wood(Desktop, Console, Old-gen console and Mobile versions)
    • Chế tạo tại Work BenchWork Bench
    Ebonwood armor.png Ebonwood armor female.png Ebonwood armor 1 2 1 5
    (4+1)
    • Set Bonus: +1 chỉ số giáp
    • 75 EbonwoodEbonwood
    • Chế tạo tại Work BenchWork Bench
    Shadewood armor.pngShadewood armor female.png Shadewood armor 1 2 1 5
    (4+1)
    • Set Bonus: +1 chỉ số giáp
    • 75 ShadewoodShadewood
    • Chế tạo tại Work BenchWork Bench
    Rain armor.png Rain armor female.png Rain armor(Desktop, Console and Mobile versions) [1] 1 2 - 3 Rain Coat Zombie.png

    Vật phẩm hiếm rơi ra từ Zombie Áo Mưa

    Snow armor.png Snow armor female.png Giáp Tuyết 1 2 1 4 Zombie Eskimo.png

    Vật phẩm hiếm rơi ra từ Zombie Eskimo

    Pink Snow armor.png Pink Snow armor female.png Giáp Tuyết Hồng 1 2 1 4
    • Cả bộ Giáp Tuyết
    • 9 Pink ThreadPink Thread
    • Chế tạo tại Work BenchWork Bench
    Angler armor.pngAngler armor female.png Giáp Câu cá 1 2 1 4
    • +5% sức mạnh câu cá mỗi phần, tổng +15% sức mạnh câu cá
    Angler.png

    Phần thưởng câu cá từ Angler

    Cactus armor.png Cactus armor female.png Giáp Xương rồng 1 1 1 4
    (3+1)
    • Set Bonus: +1 chỉ số giáp
    • 75 CactusCactus
    • Chế tạo tại Work BenchWork Bench
    Copper armor.png Copper armor female.png Giáp Đồng 1 2 1 6
    (4+2)
    • Set Bonus: +2 chỉ số giáp
    Tin armor.png Tin armor female.png Giáp Thiếc 2 2 1 7
    (5+2)
    • Set Bonus: +2 chỉ số giáp
    • 60 Tin BarTin Bar
    • Chế tạo tại Iron AnvilIron Anvil / Lead AnvilLead
    Pumpkin armor.png Pumpkin armor female.png Giáp Bí ngô 2 3 2 7
    • Set Bonus: +10% sát thương
    • 75 PumpkinPumpkin
    • Chế tạo tại Work BenchWork Bench
    Gladiator armor.png Gladiator armor female.png Giáp Đấu sĩ 2 3 2 7 Hoplite.png

    Vật phẩm hiếm rơi ra từ Hoplite

    Iron armor.pngAncient Iron Helmet (equipped).png
    Iron armor female.pngAncient Iron Helmet (equipped) female.png
    Giáp Sắt 2 3 2 9
    (7+2)
    • Set Bonus: +2 chỉ số giáp
    • Dùng mũ cổ vẫn nhận được Set Bonus
    • 75 Iron BarIron Bar
    • Chế tạo tại Iron AnvilIron Anvil / Lead AnvilLead
    • Mũ Sắt Cổ là vật phẩm hiếm rơi ra từ Skeleton
    Lead armor.pngLead armor female.png Giáp Chì 3 3 2 11
    (8+3)
    • Set Bonus: +3 chỉ số giáp
    • 75 Lead BarLead Bar
    • Chế tạo tại Iron AnvilIron Anvil / Lead AnvilLead
    Silver armor.png Silver armor female.png Giáp Bạc 3 4 3 13
    (10+3)
    • Set Bonus: +3 chỉ số giáp
    Tungsten armor.png Tungsten armor female.png Giáp Tungsten 4 5 3 15
    (12+3)
    • Set Bonus: +3 chỉ số giáp
    Gold armor.pngAncient Gold Helmet (equipped).png
    Gold armor female.pngAncient Gold Helmet (equipped) female.png
    Giáp Vàng 4 5 4 16
    (13+3)
    • Set Bonus: +3 chỉ số giáp
    • Dùng mũ cổ vẫn nhận được Set Bonus
    • 90 Gold BarGold Bar
    • Chế tạo tại Iron AnvilIron Anvil / Lead AnvilLead
    • Mũ Vàng Cổ là vật phẩm hiếm rơi ra từ Skeleton
    Platinum armor.pngPlatinum armor female.png Giáp Bạch kim 5 6 5 20
    (16+4)
    • Set Bonus: +4 chỉ số giáp
    Ninja armor.png Ninja armor female.png Giáp Ninja (Desktop, Console and Mobile versions) [1] 2 4 3 9
    • (Desktop, Console and Mobile versions) Mỗi mảnh đều cho : +3% tỉ lệ chí mạng
      • !!Error: Invalid EICONS input! Mũ : +15% vận tốc ném
      • !!Error: Invalid EICONS input! Áo Giáp : +15% sát thương ném
      • !!Error: Invalid EICONS input! Giáp Chân : +10% tỉ lệ ném chí mạng
    • Set Bonus:
      • 20% tốc độ di chuyển (Desktop, Console and Mobile versions)
      • 33% không tốn vật phẩm ném !!Error: Invalid EICONS input!
    • Hiệu ứng: Tạo dư ảnh khi di chuyển
    King Slime.png

    Rơi ra từ King Slime

    Fossil armor.png Fossil armor female.png Fossil armor(Desktop, Console and Mobile versions) 2 4 2 8
    • (Desktop, Console and Mobile versions) Mỗi mảnh đều cho : +3% tỉ lệ chí mạng đánh xa
      • !!Error: Invalid EICONS input! Mũ: +20% vận tốc ném
      • !!Error: Invalid EICONS input! Áo Giáp: +15% tỉ lệ ném chí mạng
      • !!Error: Invalid EICONS input! Giáp Chân: +20% tỉ lệ ném chí mạng
    • Set Bonus:
      • 20% tỉ lệ không tốn đạn (Desktop, Console and Mobile versions)
      • 50% tỉ lệ không tốn vật phẩm ném !!Error: Invalid EICONS input!
    • 75 Sturdy FossilSturdy Fossil(Desktop, Console and Mobile versions)
    • Chế tạo tại Iron AnvilIron Anvil / Lead AnvilLead
    Obsidian armor.png Obsidian armor female.png Obsidian armor(Desktop, Console and Mobile versions) 4 5 4 13
    • 60 ObsidianObsidian
    • 30 SilkSilk
    • Chế tạo tại LoomLoom
    Bee armor.png Bee armor female.png Bee armor(Desktop, Console, Old-gen console and Mobile versions) 4 5 4 13
    • +2 minion
    • +13% sát thương của minion
    • Set Bonus: +10% sát thương minion (+23% tổng)
    • 30 Bee WaxBee Wax(Desktop, Console, Old-gen console and Mobile versions)
    • Chế tạo tại Iron AnvilIron Anvil / Lead AnvilLead
    Jungle armor.pngJungle armor female.png Giáp Rừng rậm 5 6 6 17
    • +80 mana
    • +12% tỉ lệ chí mạng phép thuật
    • Có thể dùng lẫn lộn với mảnh của bộ Giáp Côban Cổ
    • Set Bonus: -16% mana sử dụng
    • Hiệu ứng: Tạo cỏ khi di chuyển
    • 32 Jungle SporesJungle Spores
    • 10 StingerStinger (Desktop, Console and Mobile versions) / 12 StingerStinger (Old-gen console and 3DS versions)
    • 2 VineVine
    • Chế tạo tại Iron AnvilIron Anvil / Lead AnvilLead
    Ancient Cobalt armor.png Ancient Cobalt armor female.png Giáp Côban Cổ 5 6 6 17
    • +80 mana
    • +12% tỉ lệ chí mạng phép thuật
    • Có thể dùng lẫn lộn với mảnh của bộ Giáp Rừng rậm
    • Set Bonus: -16% mana sử dụng
    • Hiệu ứng: Tạo dư ảnh khi di chuyển
    Hornet.png Man Eater.png

    Vật phẩm hiếm rơi ra từ Hornet và Man Eater

    Meteor armor.png Meteor armor female.png Giáp Thiên thạch 5 6 5 16
    • +21% sát thương phép thuật
    • Set Bonus: Súng Vũ trụ tiêu hao 0 mana
    • Hiệu ứng: Tạo lửa giống của giày tên lửa, (nhưng không phát sáng)
    • 45 Meteorite BarMeteorite Bar (Desktop, Console and Mobile versions) / 60 Meteorite BarMeteorite Bar (Old-gen console and 3DS versions)
    • Chế tạo tại Iron AnvilIron Anvil / Lead AnvilLead
    Necro armor.png Ancient Necro Helmet (equipped).png

    Necro armor female.png Ancient Necro Helmet (equipped) female.png

    Giáp Necro 5 6 5 16
    • +15% sát thương tầm xa
    • Set Bonus: 15% tỉ lệ chí mạng đánh xa (Desktop, Console and Mobile versions)
      20% tỉ lệ khống tốn đạn (Old-gen console and 3DS versions)
    • Hiệu ứng: Tạo dư ảnh khi di chuyển, tiếng xương gãy khi dính sát thương
    • Có thể thay Mũ Necro bằng Mũ Necro Cổ.
    • 135 CobwebCobweb
    • 150 BoneBone
    • Chế tạo tại Work BenchWork Bench
    • Mũ Necro Cổ là vật phẩm hiếm rơi ra từ Angry Bones
    Shadow armor.png Shadow armor female.png Giáp Bóng đêm 6 7 6 19
    • +21% tốc độ cận chiến
    • Mỗi mảnh có thể thay đổi với mảnh của bộ Giáp Bóng đêm Cổ
    • Set Bonus: +15% tốc độ di chuyển
    • Hiệu ứng: Tạo dư ảnh khi di chuyển và lửa của Giày Tên Lửa chuyển thành màu tím
    • 60 Demonite BarDemonite Bar
    • 45 Shadow ScaleShadow Scale
    • Chế tạo tại Iron AnvilIron Anvil / Lead AnvilLead
    Ancient Shadow armor.png Ancient Shadow armor female.png Giáp Bóng đêm Cổ 6 7 6 19
    • +21% tốc độ cận chiến
    • Mỗi mảnh có thể thay đổi mảnh của bộ Giáp Bóng đêm
    • Set Bonus: +15% tốc độ di chuyển
    • Hiệu ứng: Tạo dư ảnh khi di chuyển và lửa của Giày Tên lửa chuyển thành màu tím
    Eater of Souls.gif

    Vật phẩm hiếm rơi ra từ Eater of Souls

    Crimson armor.pngCrimson armor female.png Giáp Crimson 6 7 6 19
    • +6% sát thương
    • Set Bonus: Tăng mạnh hồi máu
    • Hiệu ứng: Tạo hạt màu đỏ khi di chuyển và hồi máu
    • 60 Crimtane BarCrimtane Bar
    • 45 Tissue SampleTissue Sample
    • Chế tạo tại Iron AnvilIron Anvil / Lead AnvilLead
    Molten armor.png Molten armor female.png Giáp Nóng chảy 8 9 8 25
    • Set Bonus: +17% sát thương cận chiến
    • Hiệu ứng: Tạo lửa khi di chuyển
    1. 1.0 1.1 Mặc dù Rain set và Ninja set đều có trong Phiên bản Console Hệ máy cũ Old-gen console và 3DSPhiên bản Nintendo 3DS, chúng chỉ được dùng như một loại trang phục và không được coi là giáp.

    Hardmode

  • Hiển thị Tên bộ Chỉ số giáp Bonus / Hiệu ứng / Ghí chú Giá / Nguồn gốc / Chế tạo tại
    Đầu Thân Chân Tổng
    Pearlwood armor.png Pearlwood armor female.png Pearlwood armor 02 03 02 08
    (7+1)
    • Set Bonus: +1 defense
    • 75 PearlwoodPearlwood
    • Chế tạo tại Work BenchWork Bench
    Spider armor.pngSpider armor female.png Spider armor 05 08 07 020
    • +3 minion
    • +16% sát thương minion
    • Set Bonus: +12% sát thương minion (+28% tổng)
    • 36 Spider FangSpider Fang(Desktop, Console, Old-gen console and Mobile versions)
    • Chế tạo tại Iron AnvilIron Anvil / Lead AnvilLead Anvil
    Cobalt armor.png

    Cobalt armor female.png

    Cobalt armor
    • 2
    • 11
    • 4
    08 07 17-
    • 17
    • 26
    • 19
    • +3% tỉ lệ chí mạng
    • +10% tốc độ di chuyển
    • Cobalt Hat: +40 mana tối đa, +9% tỉ lệ chí mạng phép thuật
      • Set Bonus: -14% mana sử dụng
    • Cobalt Helmet: +7% tốc độ di chuyển, +12% tốc độ cận chiến
      • Set Bonus: +15% tốc độ cận chiến (+27% tổng)
    • Cobalt Mask: +10% sát thương tầm xa, +6% tỉ lệ chí mạng đánh xa
      • Set Bonus: 20% tỉ lệ không tốn đạn
    • Hiệu ứng của set: Để lại dư ảnh khi di chuyển
    • 45 Cobalt BarCobalt Bar
    • Chế tạo tại Iron AnvilIron Anvil / Lead AnvilLead Anvil
    Palladium armor.png

    Palladium armor female.png

    Palladium armor
    • 3
    • 5
    • 14
    010 08 21-
    • 21
    • 23
    • 32
    • +5% sát thương
    • +3% tỉ lệ chí mạng
    • Palladium Headgear: +7% sát thương phép thuật, +7% tỉ lệ chí mạng, +60 mana tối đa
    • Palladium Helmet: +9% sát thương tầm xa, +9% tỉ lệ chí mạng đánh xa
    • Palladium Mask: +8% sát thương cận chiến, +12% tốc độ cận chiến
    • Set Bonus: Cho buff Rapid Healing trong 5 giây khi bạn đánh kẻ địch
    Mythril armor.png

    Mythril armor female.png

    Mythril armor
    • 3
    • 16
    • 6
    012 09 24-
    • 24
    • 37
    • 27
    • +5% sát thương
    • +3% tỉ lệ chí mạng
    • Mythril Hood: +60 mana tối đa, +15% sát thương phép thuật
      • Set Bonus: -17% mana sử dụng
    • Mythril Helmet: +5% tỉ lệ chí mạng cận chiến, +10% sát thương cận chiến
      • Set Bonus: +5% tỉ lệ chí mạng cận chiến (tổng +13%)
    • Mythril Hat: +12% sát thương tầm xa, +7% tỉ lệ chí mạng đánh xa
      • Set Bonus: 20% tỉ lệ không tốn đạn
    • 45 Mythril BarMythril Bar
    • Chế tạo tại Mythril AnvilMythril Anvil / Orichalcum AnvilOrichalcum Anvil
    Orichalcum armor.png

    Orichalcum armor female.png

    Orichalcum armor
    • 4
    • 7
    • 19
    013 010 27-
    • 27
    • 30
    • 42
    • +6% tỉ lệ chí mạng
    • +11% tốc độ di chuyển
    • Orichalcum Headgear: +18% tỉ lệ chí mạng phép thuật, +80 mana tối đa
    • Orichalcum Helmet: +15% tỉ lệ chí mạng đánh xa, +8% tốc độ di chuyển
    • Orichalcum Mask: +7% sát thương cận chiến, +7% tốc độ di chuyển, +7% tốc độ cận chiến
    • Set Bonus: Cánh hoa sẽ bay đến mục tiêu của bạn cho sát thương thêm
    Adamantite armor.png

    Adamantite armor female.png

    Adamantite armor 04-
    • 4
    • 22
    • 8
    016 012 28-
    • 32
    • 50
    • 36
    • +6% sát thương
    • +4% tỉ lệ chí mạng
    • +5% tốc độ di chuyển
    • Adamantite Headgear: +80 mana tối đa, +11% sát thương phép thuật, +11% tỉ lệ chí mạng
      • Set Bonus: -19% mana sử dụng
    • Adamantite Helmet: +7% tỉ lệ chí mạng cận chiến, +14% sát thương cận chiến
      • Set Bonus: +18% tốc độ cận chiến, +18% tốc độ di chuyển
    • Adamantite Mask: +14% sát thương tầm xa, +8% tỉ lệ chí mạng đánh xa
      • Set Bonus: 25% tỉ lệ không tốn đạn
    • Hiệu ứng của bộ: Viền nhân vật nhấp nháy
    Titanium armor.png

    Titanium armor female.png

    Titanium armor
    • 4
    • 23
    • 8
    015 011 30-
    • 30
    • 49
    • 34
    • +7% damage
    • +6% critical strike chance
    • +6% movement speed
    • Titanium Headgear: +16% magic damage, +7% magic critical strike chance, +100 mana capacity
    • Titanium Mask: +8% melee damage, +8% melee speed, +8% critical strike chance
    • Titanium Helmet: +16% ranged damage, +7% ranged critical strike chance
    • Set Bonus: (Desktop, Console and Mobile versions) Will give the Titanium Barrier buff for 10 seconds when you hit an enemy.
    • (Old-gen console and 3DS versions) Will give the Shadow Dodge buff when you hit an enemy
    Crystal Assassin armor.png Crystal Assassin armor (Desktop, Console and Mobile versions) [1] 12 14 10 36
    • +5% critical strike chance
    • +5% damage
    • +10% movement speed
    • Set Bonus: 10% increased damage and critical strike chance, and 15% increased movement speed.
    Queen Slime.png

    Dropped by Queen Slime

    Frost armor.png Frost armor female.png Frost armor 010 020 013 043
    • +16% melee damage
    • +16% ranged damage
    • +11% melee critical strike chance
    • +11% ranged critical strike chance
    • +8% movement speed
    • +7% melee speed
    • Set Bonus: Melee and ranged attacks cause Frostburn
    • Set Effect: Snow trail when moving, ice shattering sound effect replaces pain sound
    • 46 Titanium BarTitanium Bar or 46 Adamantite BarAdamantite Bar((Desktop, Console and Mobile versions))
    • 46 Hallowed BarHallowed Bar ((Old-gen console and 3DS versions))
    • 3 Frost CoreFrost Core(Desktop, Console, Old-gen console and Mobile versions)
    • Crafted at Mythril AnvilMythril Anvil / Orichalcum AnvilOrichalcum Anvil
    Forbidden armor.png Forbidden armor female.png Forbidden armor(Desktop, Console and Mobile versions) 06 012 08 026
    • +15% magic damage
    • +15% minion damage
    • +80 mana capacity
    • +2 minion capacity
    • Set Bonus: Double tap ▼ Xuống to call an ancient storm to the cursor location
    • Set Effect: After-image effect when moving
    • 46 Titanium BarTitanium Bar or 46 Adamantite BarAdamantite Bar
    • 3 Forbidden FragmentForbidden Fragment(Desktop, Console and Mobile versions)
    • Crafted at Mythril AnvilMythril Anvil / Orichalcum AnvilOrichalcum Anvil
    Apprentice armor.png Apprentice armor female.png Apprentice armor(Desktop, Console and Mobile versions) 07 015 010 032
    • +1 sentry capacity
    • -10% mana usage
    • +30% minion damage
    • +10% magic damage
    • +20% magic critical strike chance
    • +20% movement speed
    • Set Bonus:
      +1 sentry capacity (+2 total)
      Flameburst field of view and range are dramatically increased
    Squire armor.png Squire armor female.png Squire armor(Desktop, Console and Mobile versions) 012 027 017 056
    • +1 sentry capacity
    • +30% minion damage
    • +15% melee damage
    • +20% melee critical strike chance
    • +20% movement speed
    • Increased life regeneration
    • Set Bonus:
      +1 sentry capacity (+2 total)
      Ballista pierces more targets and panics when you take damage
    Huntress armor.png Huntress armor female.png Huntress armor(Desktop, Console and Mobile versions) 07 017 012 036
    • +1 sentry capacity
    • +30% minion damage
    • +20% ranged damage
    • +10% ranged critical strike chance
    • +20% movement speed
    • Set Bonus:
      +1 sentry capacity (+2 total)
      Explosive Traps recharge and oil enemies
      Set oiled enemies on fire for extra damage
    Monk armor.png Monk armor female.png Monk armor(Desktop, Console and Mobile versions) 08 022 016 046
    • +1 sentry capacity
    • +30% minion damage
    • +20% melee damage
    • +20% melee speed
    • +10% melee critical strike chance
    • +20% movement speed
    • Set Bonus:
      +1 sentry capacity (+2 total)
      Lightning Aura can now crit and strikes faster
    Hallowed armor.png

    Hallowed armor female.png

    Hallowed armor
    • 5
    • 24
    • 9
    • 1
    015 011 31-
    • 31
    • 50
    • 35
    • 27
    • +7% damage
    • +7% critical strike chance
    • +8% movement speed
    • Hallowed Headgear: +100 mana capacity, +12% magic damage, +12% critical strike chance
      • Set Bonus: -20% mana usage
    • Hallowed Mask: +10% melee damage, +10% critical strike chance, +10% melee speed
      • Set Bonus: +19% movement speed, +19% melee speed
    • Hallowed Helmet: +15% ranged damage, +8% ranged critical strike chance
      • Set Bonus: 25% chance not to consume ammo
    • Set Effect: After-image and pulsating effect
    • Hallowed Hood: +1 minion capacity, +10% minion damage
      • Set Bonus: +2 minion capacity, Become immune after striking an enemy
    Chlorophyte armor.png

    Chlorophyte armor female.png

    Chlorophyte armor 07-
    • 7
    • 25
    • 13
    18 13 38-
    • 38
    • 56
    • 44
    • +5% damage
    • +15% critical strike chance
    • +5% movement speed
    • Chlorophyte Headgear: +80 mana capacity, -17% mana usage, +16% magic damage
    • Chlorophyte Mask: +16% melee damage, +6% melee critical strike chance
    • Chlorophyte Helmet: +16% ranged damage, 20% chance to not consume ammo
    • Set Bonus: Causes a leaf crystal to permanently appear over the player's head, attacking enemies for ~40 base damage
    Turtle armor.png Turtle armor female.png Turtle armor 21 27 17 65
    • +14% melee damage
    • +12% melee critical strike chance
    • Enemies are more likely to attack you
    • Set Bonus: Melee attacking enemies receive damage inflicted equal to their damage value before your defense reduction
    • 54 Chlorophyte BarChlorophyte Bar
    • 3 Turtle ShellTurtle Shell
    • Crafted at Mythril AnvilMythril Anvil / Orichalcum AnvilOrichalcum Anvil
    Tiki armor.png Tiki armor female.png Tiki armor 06 017 012 035
    • +3 minion capacity
    • +30% minion damage
    • Set Bonus: +1 minion capacity (+4 total)
    1 PC 50 GC

    Sold by the Witch Doctor after obtaining a Pygmy Staff

    Spooky armor.png Spooky armor female.png Spooky armor 08 010 09 027
    • +3 minion capacity
    • +33% minion damage
    • Set Bonus: +25% minion damage (+58% total)
    • Set Effect: Pulsating outline
    • 750 Spooky WoodSpooky Wood
    • Crafted at Work BenchWork Bench
    Shroomite armor.png

    Shroomite armor female.png

    Shroomite armor
    • 11
    • 11
    • 11
    24 16 51-
    • 51
    • 51
    • 51
    • +25% Ranged Critical Strike Chance
    • +12% Movement Speed
    • +20% Chance not to consume ammo
    • Shroomite Headgear: +15% Arrow Damage
    • Shroomite Mask: +15% Bullet Damage
    • Shroomite Helmet: +15% Rocket Damage
    • Set Bonus: Stealth effect when standing still:
      • Enemies are less likely to attack you
      • Damage and knockback of ranged weapons increased up to 45% while in stealth
    Spectre armor.png

    Spectre armor female.png

    Spectre armor
    • 06
    • 18
    14 10
    • 30
    • 42
    • +15% magic damage
    • +7% magic critical strike chance
    • +8% movement speed
    • Translucent visual effect
    • Spectre Hood: -40% magic damage Phiên bản Desktop Phiên bản Desktop
      • Set Bonus: 20% of magic damage done to enemies heals you, or a nearby ally with the lowest health
    • Spectre Mask: +60 mana capacity, -13% mana usage, +5% magic damage, +5% magic critical strike chance
      • Set Bonus: magic damage done to enemies spawns homing orbs that attack for 1/3 of weapon strength.
    • 54 Spectre BarSpectre Bar(Desktop, Console and Mobile versions) (Phiên bản Desktop)
    • 54 Chlorophyte BarChlorophyte Bar (Phiên bản Console Hệ máy cũPhiên bản Mobile)
    • 54 EctoplasmEctoplasm (Phiên bản Console Hệ máy cũPhiên bản Mobile)
    • Crafted at Mythril AnvilMythril Anvil / Orichalcum AnvilOrichalcum Anvil
    Beetle armor.png

    Beetle armor female.png

    Beetle armor 23
    • 20
    • 32
    018 21-
    • 61
    • 73
    • +6% melee damage
    • +6% movement speed
    • +6% melee speed
    • Enemies are more likely to attack you
    • Scale mail: +8% melee damage, +8% critical strike chance, +6% movement speed, +6% melee speed
      • Set Bonus: increases melee damage and speed in increments of 10%, up to 30%
    • Shell: +5% melee damage, +5% critical strike chance
      • Set Bonus: starts at 15% damage mitigation and goes up to 45%
    • 18 Beetle HuskBeetle Husk for a set (26 for all pieces)
    • Full Turtle armor set (+ one extra Turtle Scale Mail, if making both chest pieces)
    • Crafted at Mythril AnvilMythril Anvil / Orichalcum AnvilOrichalcum Anvil
    Spectral armor.png Spectral armor female.png Spectral armor (Old-gen console and 3DS versions) [2] 10 15 15 40
    • +150 mana capacity
    • +30% magic damage
    • -10% mana usage
    • +10% movement speed
    • +25% magical critical strike
    • Set Bonus: -23% mana usage (-33% total)
    • Crafted at Mythril AnvilMythril Anvil / Orichalcum AnvilOrichalcum Anvil
    • Each piece has an 11% chance to be dropped by Ocram
    Titan armor.png Titan armor female.png Titan armor (Old-gen console and 3DS versions) [2] 14 18 13 45
    • +30% ranged damage
    • 20% chance to not consume ammo
    • +10% movement speed
    • +20% ranged critical strike chance
    • Set Bonus: 28% chance to not consume ammo (48% total)
    • Crafted at Mythril AnvilMythril Anvil / Orichalcum AnvilOrichalcum Anvil
    • Each piece has an 11% chance to be dropped by Ocram
    Dragon armor.png Dragon armor female.png Dragon armor (Old-gen console and 3DS versions) [2] 31 20 14 65 (only 60 on Mobile)
    • +20% melee damage
    • +17% melee speed
    • +25% critical strike chance
    • +12% movement speed
    • Set Bonus: +23% melee speed (+40% total), +23% movement speed (+35% total)
    • Crafted at Mythril AnvilMythril Anvil / Orichalcum AnvilOrichalcum Anvil
    • Each piece has an 11% chance to be dropped by Ocram
    Dark Artist armor.png Dark Artist armor(Desktop, Console and Mobile versions) 07 021 014 042
    • +2 sentry capacity
    • +60% minion damage
    • +25% magic damage
    • +25% magic critical strike chance
    • Set Bonus:
      +1 sentry capacity (+3 total)
      Greatly enhances Flameburst effectiveness
    Shinobi Infiltrator armor.png Shinobi Infiltrator armor female.png Shinobi Infiltrator armor(Desktop, Console and Mobile versions) 010 026 018 054
    • +2 sentry capacity
    • +60% minion damage
    • +20% melee damage
    • +20% melee speed
    • +20% melee critical strike chance
    • +20% movement speed
    • Set Bonus:
      +1 sentry capacity (+3 total)
      Greatly enhances Lightning Aura effectiveness
    Red Riding armor.png Red Riding armor female.png Red Riding armor(Desktop, Console and Mobile versions) 08 024 016 048
    • +2 sentry capacity
    • +60% minion damage
    • +25% ranged damage
    • +10% ranged critical strike chance
    • +20% movement speed
    • Set Bonus:
      +1 sentry capacity (+3 total)
      Greatly enhances Explosive Traps effectiveness
    Valhalla Knight armor.png Valhalla Knight armor female.png Valhalla Knight armor(Desktop, Console and Mobile versions) 014 030 020 064
    • +2 sentry capacity
    • +60% minion damage
    • +20% melee critical strike chance
    • +30% movement speed
    • Massively increased life regeneration
    • Set Bonus:
      +1 sentry capacity (+3 total)
      Greatly enhances Ballista effectiveness
    Solar Flare armor.png Solar Flare armor female.png Solar Flare armor(Desktop, Console and Mobile versions) 24 34 20 78
    • +22% melee damage
    • +17% melee critical hit chance
    • +15% movement speed
    • +15% melee speed
    • Enemies are more likely to target you
    • Set Bonus: Solar shields generate over time protecting you, consume the shield power to dash, damaging enemies
    • Set Effect: After-image during motion.
    • 45 Solar FragmentSolar Fragment(Desktop, Console and Mobile versions)
    • 36 Luminite BarLuminite Bar(Desktop, Console and Mobile versions)
    • Crafted at Ancient ManipulatorAncient Manipulator(Desktop, Console and Mobile versions)
    Vortex armor.png Vortex armor female.png Vortex armor(Desktop, Console and Mobile versions) 14 28 20 62
    • +36% ranged damage
    • +27% ranged critical strike chance
    • +10% movement speed
    • 25% chance not to consume ammo
    • Set Bonus: Double tap ▼ Xuống to toggle stealth, increasing ranged ability and reducing chance for enemy to target you but slowing movement
    • Effect: Emits light that intensifies with each additional piece equipped.
    • 45 Vortex FragmentVortex Fragment(Desktop, Console and Mobile versions)
    • 36 Luminite BarLuminite Bar(Desktop, Console and Mobile versions)
    • Crafted at Ancient ManipulatorAncient Manipulator(Desktop, Console and Mobile versions)
    Nebula armor.png Nebula armor female.png Nebula armor(Desktop, Console and Mobile versions) 14 18 14 46
    • +26% magic damage
    • +16% magic critical strike chance
    • +10% movement speed
    • +60 mana capacity
    • -15% mana usage
    • Set Bonus: Hurting enemies has a chance to spawn buff boosters, pick boosters up to get stacking buffs.
    • 45 Nebula FragmentNebula Fragment(Desktop, Console and Mobile versions)
    • 36 Luminite BarLuminite Bar(Desktop, Console and Mobile versions)
    • Crafted at Ancient ManipulatorAncient Manipulator(Desktop, Console and Mobile versions)
    Stardust armor.png Stardust armor female.png Stardust armor(Desktop, Console and Mobile versions) 10 16 12 38
    • +66% minion damage
    • +5 minion capacity
    • Set Bonus: Summons a Stardust Guardian which follows the player around. Double tap ▼ Xuống to direct your guardian to a location.
    • 45 Stardust FragmentStardust Fragment(Desktop, Console and Mobile versions)
    • 36 Luminite BarLuminite Bar(Desktop, Console and Mobile versions)
    • Crafted at Ancient ManipulatorAncient Manipulator(Desktop, Console and Mobile versions)
    1. Although the Rain set and Ninja set are available on Phiên bản Console Hệ máy cũ Old-gen console và 3DSPhiên bản Nintendo 3DS, they only act as vanity and are not considered armor.
    2. 2.0 2.1 2.2 Although the Spectral armor, Titan armor, and Dragon armor are available on Phiên bản Console Console, they only act as vanity and are not considered armor.

    Bộ Phù thủy

    Nó không giống như các bộ giáp thông thường, khi mặc cùng cả mũ và áo choàng sẽ cho set bonus.

  • Hiển thị Vật phẩm Đặt vào Chỉ số giáp Bonus Set Bonus (với áo choàng) Giá / Nguồn gốc
    Magic Hat (equipped).png Magic Hat (equipped) female.png Magic Hat Head 2
    • +7% magic damage
    • +7% critical strike chance
    +60 mana capacity Sold by the Traveling Merchant for 3 GC.
    Wizard Hat (equipped).png Wizard Hat (equipped) female.png Wizard Hat Head 2
    • +15% magic damage
    +10% magic critical strike chance Dropped by Tim.
    Hiển thị Vật phẩm Đặt vào Chỉ số giáp Bonus Giá / Nguồn gốc
    Amethyst Robe (equipped).png Amethyst Robe (equipped) female.png Amethyst Robe Chest 0
    • +20 mana capacity
    • -5% mana usage
    1 RobeRobe and 10 AmethystAmethyst.
    Topaz Robe (equipped).png Topaz Robe (equipped) female.png Topaz Robe Chest 1
    • +40 mana capacity
    • -7% mana usage
    1 RobeRobe and 10 TopazTopaz.
    Sapphire Robe (equipped).png Sapphire Robe (equipped) female.png Sapphire Robe Chest 1
    • +40 mana capacity
    • -9% mana usage
    1 RobeRobe and 10 SapphireSapphire.
    Emerald Robe (equipped).png Emerald Robe (equipped) female.png Emerald Robe Chest 2
    • +60 mana capacity
    • -11% mana usage
    1 RobeRobe and 10 EmeraldEmerald.
    Ruby Robe (equipped).png Ruby Robe (equipped) female.png Ruby Robe Chest 2
    • +60 mana capacity
    • -13% mana usage
    1 RobeRobe and 10 RubyRuby.
    Amber Robe Chest 3
    • +60 mana capacity
    • -13% mana usage
    1 RobeRobe and 10 AmberAmber.
    Diamond Robe (equipped).png Diamond Robe (equipped) female.png Diamond Robe Chest 3
    • +80 mana capacity
    • -15% mana usage
    1 RobeRobe and 10 DiamondDiamond.
    Gypsy Robe (equipped).png Gypsy Robe (equipped) female.png Mystic Robe Chest 2
    • +6% magic damage
    • +6% magic critical strike chance
    • -10% mana usage
    Sold by the Traveling Merchant for 3 GC 50 SC.
  • Khác

    Có một vài mảnh giáp không thuộc bộ giáp nào.

  • Hiển thị Vật phẩm Slot Chỉ số giáp Bonus Giá / Nguồn gốc
    Empty Bucket (equipped).png Empty Bucket Đầu 1 Dùng để chứa các loại chất lỏng thì đúng hơn. 3 Iron BarIron Bar hoặc 3 Lead BarLead Bar tại Iron AnvilIron Anvil / Lead AnvilLead Anvil.
    Goggles (equipped).png Goggles (equipped) female.png Goggles Đầu 1 2 LensLens.
    Diving Helmet (equipped).png Diving Helmet Đầu 2 Tăng mạnh thời gian thở dưới nước. Vật phẩm hiếm rơi ra từ Cá mập và Orca (Old-gen console and 3DS versions).
    Gi (equipped).png Gi (equipped) female.png Gi Thân 4 +5% sát thương, +5% tỉ lệ chí mạng
    +10% tốc độ cận chiến, +10% tốc độ di chuyển
    Bán bởi Traveling Merchant với giá 2 GC.
    Boots of Ostara (equipped).png Boots of Ostara Phiên bản Nintendo 3DS Chân 3 Tạo cỏ trên đất. Có khả năng tạo "Cú nhảy của thỏ". Rơi ra từ Lepus.
    Viking Helmet (equipped).png Viking Helmet (equipped) female.png Viking Helmet Đầu 4 Vật phẩm hiếm rơi ra từ Undead Viking.
    Night Vision Helmet (equipped).png Night Vision Helmet (equipped) female.png Night Vision Helmet Đầu 2 Cho khả năng tương tự như Night Owl Potion Rơi ra từ Granite Elemental và bán bởi Cyborg với giá 10 GC sau khi hoàn thành sự kiện Martian Madness.
    Ultrabright Helmet (Equipped).png Ultrabright Helmet (equipped) female.png Ultrabright Helmet Đầu 4 Cung cấp cánh sáng vói độ sáng như của Ultrabright Torch 1 Mining Helmet.png Mining Helmet và 1 Night Vision Helmet.png Night Vision Helmet tại Tinkerer's WorkshopTinkerer's Workshop.
    Moon Lord Legs (equipped).png Moon Lord Legs Chân 3 Tăng 25% tốc độ di chuyển và nhảy cao hơn 4 khối so với bình thường. Tìm trong rương của seed 05162020.
  • Thành tựu

    Achievement Matching Attire.png
    Matching Attire • Equip armor in all three armor slots: head, chest, and feet.
    Mặc giáp vào cả ba ô (các phần không cần phải cùng một bộ). (Desktop, Console and Mobile versions)
    Category: Collector Collector
    Achievement A Knight in Shining Armors.png
    A Knight in Shining Armors • “Có được tất cả các bộ giáp.”
    Trang bị tất cả các bộ giáp. (Old-gen console version)

    Ghi chú

    • Mảnh áo giáp của mỗi bộ giáp sẽ thay đổi tùy vào giới tính nhân vật, như là mảnh áo của nữ thường lộ ra eo, bụng hoặc cả hai. Đây chỉ là phần hiển thị và không làm mất đi chỉ số giáp nào cả.
    • Tổng cộng, có tất cả Phiên bản DesktopPhiên bản ConsolePhiên bản Mobile 65 / Phiên bản Console Hệ máy cũ 48 / Phiên bản Nintendo 3DS 44 bộ giáp. Trong đó, Phiên bản DesktopPhiên bản ConsolePhiên bản Mobile 33 / Phiên bản Console Hệ máy cũ 28 / Phiên bản Nintendo 3DS 25 có ở pre-Hardmode và Phiên bản DesktopPhiên bản ConsolePhiên bản Mobile 32 / Phiên bản Console Hệ máy cũ 20 / Phiên bản Nintendo 3DS 19 chỉ có ở Hardmode.
    • Các bộ giáp cổ khi đặt trong túi đồ sẽ quay về hướng bên trái thay vì bên phải.
    • Các bộ giáp quặng Hardmode mặc định (Coban, Mythril, và Adamantite) đều thường bị nhầm lẫn là bản hạ cấp của các bộ (Palladium, Orichalcum, và Titanium). Điều này có thể đúng vì chúng có chỉ số giáp thấp hơn (trừ bộ Adamantite) và chẳng có hiệu ứng đẹp, chúng thường cho bonus tốt hơn và cụ thể hơn theo class (ví dụ Bộ Côban Cận chiến là bộ giáp cho tốc độ cận chiến khá tốt chỉ sau bộ cận chiến của Hallow). Các bộ giáp quặng Hardmode mặc định không tốn quá nhiều thỏi để chế ra, giúp cho việc linh hoạt giữa chúng dễ dàng hơn.
    • Đối với những bộ giáp Hardmode có biến thể của mũ, giá bán của mũ sẽ cao hơn đa số những mảnh khác của bộ tương ứng, mặc dù nó cần ít thỏi để chế ra hơn. Vì mũ sẽ dại diện cho bonus của class cụ thể hoặc các khả năng đặc biệt khác. Ví dụ, mũ cận chiến của một bộ sẽ cho khả năng cận chiến và sự bất cân đối về chỉ số giáp.
    • Nếu mảnh giáp "được" nhét vào ô phụ kiện, chúng vẫn sẽ cho chỉ số giáp và tăng chỉ số.

    Kết hợp các bộ giáp

    Trong khi Set Bonus là một yếu tố khích lệ để mặc cùng một bộ giáp, có rất nhiều trường hợp khi sức mạnh của những mảnh có thể kết hợp với nhau rất tốt, đặc biệt là ở giai đoạn cuối game. Các mảnh có thể tùy biến bao gồm Valhalla Knight's Breastplate(Desktop, Console and Mobile versions) cho khả năng hồi phục và Forbidden Treads(Desktop, Console and Mobile versions) cho thêm 2 minion (nhưng giờ Giày Cổ chỉ cho thêm 1 minion trong bản 1.4, khiến chúng ít phù hợp hơn). Một số ví dụ như sau:

    • Mảnh áo giáp của Giáp Rùa có thể kết hợp với Mặt Nạ Hallow hoặc Mặt Nạ Chlorophyte và Giáp Chân Hallow gia tăng một lượng cực lớn sát thương cận chiến, nhưng bị mất đi hiệu ứng Thorns, một ít chỉ số giáp, và hầu hết hiệu ứng "hút kẻ địch". Với Mặt Nạ Hallow, sự kết hợp này cho 62 chỉ số giáp (65 khi mặc cả bộ Giáp Rùa), +18% sát thương cận chiến, +18% tỉ lệ chí mạng cận chiến, và +10% tốc độ cận chiến.
      • Với Mặt Nạ Chlorophyte, chỉ số giáp tăng lên 63 và chỉ số cộng thêm sát thương cận chiến tăng lên +28%, nhưng tỉ lệ sát thương cận chiến cộng thêm giảm xuống +14% và mất đi sự gia tăng tốc độ cận chiến. Dù sao thì, người mặc nhận được thêm +7% cho mọi loại sát thương và +8% tốc độ di chuyển.
      • (Desktop, Console and Mobile versions) Nếu dùng Áo Giáp Hiệp Sĩ Valhalla, nhận thêm 3 chỉ số giáp, khả năng hồi phục, và +30% sát thương triệu hồi, nhưng mất đi một vài bonus cận chiến (chỉ còn +10% thay vì +20% sát thương, +10% thay vì +6% tỉ lệ chí mạng).
    • Kết hợp Mũ Chlorophyte và Áo Giáp Shroomite (hoặc khi endgame, Áo Giáp Hư Vô) cung cấp khả năng giảm tiêu thụ đạn nhiều hơn bất kỳ Set Bonus nào. (Xem Súng Cát để biết thêm.)
    • (Desktop, Console and Mobile versions) Một bộ Cận chiến/Triệu hồi có dùng Mặt Nạ Chlorophyte, Áo Giáp Hiệp Sĩ Valhalla, và Giáp Chân Hiệp Sĩ Valhalla cung cấp +16% sát thương cận chiến, +26% tỉ lệ chí mạng cận chiến, +30% tốc độ di chuyển, +50% sát thương minion, và hồi phục +8 máu/giây.
    • (Desktop, Console and Mobile versions) For rangers, if the set bonus for Shroomite armor is not needed, the chest piece can be swapped with the Valhalla Knight's Breastplate for the regeneration. Those who use this approach may also wish to swap out the Shroomite Leggings for Forbidden Treads; the extra two minions can provide a larger total DPS increase despite losing some movement speed and ranged critical bonus.
    • (Desktop, Console and Mobile versions) For magic users, Hallowed Headgear, Valhalla Knight's Breastplate, and Dark Artist's Leggings grants +100 mana capacity, +12% magic damage, +37% magic critical strike chance, +50% minion damage, and +8 health/second regeneration.
    • (Desktop, Console and Mobile versions) Summoners can summon their minions while wearing the Shinobi Infiltrator's Helmet, Valhalla Knight's Breastplate, and Red Riding Leggings for maximum damage bonuses, swap to the Spooky Helmet to summon one more, swap to the full Spooky Armor set to summon two more, before re-equipping the Forbidden Treads and Valhalla Knight's Breastplate (in that order). This grants high survivability while retaining decent minion damage/capacity bonuses, and is the strongest possible pre-Moon Lord summoning loadout that uses the Breastplate.