Weapons (Weapons/vi)

From Terraria Wiki
Jump to navigation Jump to search
Để xem một bảng phân loại các danh mục vũ khí, xem Danh sách vũ khí. Để xem cách trang bị phụ kiện, xem Hướng dẫn: Gợi ý trang bị.

Vũ khí là những item được sử dụng nhằm mục đích chống lại kẻ địch, boss, các sinh vật, và các người chơi khác trong chế độ đối kháng (PVP). Một số vũ khí có thể chế tạo tại Bàn chế tạo, Đe Pre-Hardmode/Hardmode, trong khi một số khác có thể có được qua việc mở rương, rơi từ kẻ địch, hoặc mua từ các NPC. Terraria có một kho tàng rộng lớn gồm nhiều vũ khí và class, tuỳ thuộc vào cách chơi của mỗi người.

Hầu hết Công cụ đều có thể sử dụng như một loại vũ khí, mặc dù đây không phải mục đích sử dụng của chúng. Trong một số trường hợp nhất định, Bẫy, vũ khí phòng vệ của NPC (Desktop, Console and Mobile versions), và thậm chí Lava có thể được sử dụng như một loại vũ khí.

Vũ khí cận chiến

Chủ đề chính: Vũ khí cận chiến

Kiếm

Kiếm là một kiểu vũ khí cận chiến và được chia ra 2 loại: Đoản kiếm (Shortsword) và Trường kiếm (Boardsword). Đoản kiếm có tầm đánh rất ngắn, và chúng đâm theo phương nằm ngang thay vì theo hình vòng cung. Ở bản Phiên bản Desktop Desktop, Phiên bản Console Console và Phiên bản Mobile Mobile, chúng hoạt dộng gần giống với Giáo, có nghĩa là chúng có thể đâm nhiều hướng khác nhau.Trường kiếm có thể được vung qua đầu khiến nó dễ dàng hạ gục kẻ địch đang bay hoặc nhảy.

Kiếm Pre-Hardmode
  • Copper ShortswordCopper Shortsword
  • Tin ShortswordTin Shortsword
  • Wooden SwordWooden Sword
  • Boreal Wood SwordBoreal Wood Sword(Desktop, Console, Old-gen console and Mobile versions)
  • Copper BroadswordCopper Broadsword
  • Iron ShortswordIron Shortsword
  • Palm Wood SwordPalm Wood Sword(Desktop, Console, Old-gen console and Mobile versions)
  • Rich Mahogany SwordRich Mahogany Sword
  • Cactus SwordCactus Sword
  • Lead ShortswordLead Shortsword
  • Silver ShortswordSilver Shortsword
  • Tin BroadswordTin Broadsword
  • Ebonwood SwordEbonwood Sword
  • Iron BroadswordIron Broadsword
  • Shadewood SwordShadewood Sword
  • Tungsten ShortswordTungsten Shortsword
  • Gold ShortswordGold Shortsword
  • Lead BroadswordLead Broadsword
  • Silver BroadswordSilver Broadsword
  • Bladed GloveBladed Glove
  • Tungsten BroadswordTungsten Broadsword
  • Zombie ArmZombie Arm
  • Gold BroadswordGold Broadsword
  • Platinum ShortswordPlatinum Shortsword
  • Mandible BladeMandible Blade(Desktop, Console and Mobile versions)
  • Stylish ScissorsStylish Scissors(Desktop, Console and Mobile versions)
  • RulerRuler(Desktop, Console, Old-gen console and Mobile versions) (chỉ ở(Desktop, Console and Mobile versions))
  • Platinum BroadswordPlatinum Broadsword
  • UmbrellaUmbrella (chỉ ở(Desktop, Console and Mobile versions))
  • Breathing ReedBreathing Reed
  • GladiusGladius(Desktop, Console and Mobile versions)
  • Bone SwordBone Sword
  • Candy Cane SwordCandy Cane Sword(Desktop, Console, Old-gen console and Mobile versions)
  • KatanaKatana(Desktop, Console, Old-gen console and Mobile versions)
  • Ice BladeIce Blade
  • Light's BaneLight's Bane
  • Tragic UmbrellaTragic Umbrella(Desktop, Console and Mobile versions)
  • MuramasaMuramasa
  • TerragrimTerragrim(Desktop, Console and Mobile versions)
  • ArkhalisArkhalis(Desktop, Console and Mobile versions)
  • Exotic ScimitarExotic Scimitar(Desktop, Console and Mobile versions)
  • PhasebladePhaseblade
  • Blood ButchererBlood Butcherer
  • StarfuryStarfury
  • Enchanted SwordEnchanted Sword
  • Purple ClubberfishPurple Clubberfish
  • Bee KeeperBee Keeper
  • Falcon BladeFalcon Blade
  • Blade of GrassBlade of Grass
  • Fiery GreatswordFiery Greatsword
  • Night's EdgeNight's Edge
Kiếm Hardmode
  • Pearlwood SwordPearlwood Sword
  • Classy CaneClassy Cane(Desktop, Console and Mobile versions)
  • Slap HandSlap Hand(Desktop, Console and Mobile versions)
  • Cobalt SwordCobalt Sword
  • Palladium SwordPalladium Sword
  • PhasesaberPhasesaber [1]
  • Ice SickleIce Sickle
  • Brand of the InfernoBrand of the Inferno(Desktop, Console and Mobile versions)
  • Mythril SwordMythril Sword
  • Orichalcum SwordOrichalcum Sword
  • Breaker BladeBreaker Blade
  • CutlassCutlass
  • FrostbrandFrostbrand
  • Adamantite SwordAdamantite Sword
  • Beam SwordBeam Sword
  • Titanium SwordTitanium Sword
  • Fetid BaghnakhsFetid Baghnakhs(Desktop, Console and Mobile versions)
  • BladetongueBladetongue(Desktop, Console and Mobile versions)
  • TizonaTizona(Old-gen console and 3DS versions)
  • ExcaliburExcalibur
  • Chlorophyte SaberChlorophyte Saber
  • True ExcaliburTrue Excalibur
  • Death SickleDeath Sickle
  • Psycho KnifePsycho Knife(Desktop, Console and Mobile versions)
  • KeybrandKeybrand
  • Chlorophyte ClaymoreChlorophyte Claymore
  • The Horseman's BladeThe Horseman's Blade
  • Christmas Tree SwordChristmas Tree Sword
  • True Night's EdgeTrue Night's Edge
  • SeedlerSeedler(Desktop, Console and Mobile versions)
  • Flying DragonFlying Dragon(Desktop, Console and Mobile versions)
  • StarlightStarlight(Desktop, Console and Mobile versions)
  • Terra BladeTerra Blade
  • Influx WaverInflux Waver(Desktop, Console and Mobile versions)
  • Star WrathStar Wrath(Desktop, Console and Mobile versions)
  • MeowmereMeowmere(Desktop, Console and Mobile versions)
  1. Cây kiếm Phasesaber chỉ có thể chế tạo ở Hardmode trong phiên bản Phiên bản Desktop Phiên bản Desktop, Phiên bản Console Phiên bản Console, Phiên bản Console Hệ máy cũ Phiên bản Console Hệ máy cũ và Phiên bản Mobile Phiên bản Mobile, nhưng có thể chế tạo Pre-Hardmode ở phiên bản Phiên bản Nintendo 3DSPhiên bản Nintendo 3DS.

Yoyo

Yoyos(Desktop, Console and Mobile versions) là vũ khí dạng chùy tức là chúng sẽ di chuyển theo con trỏ chuột của người chơi khi ném ra.

Yoyo Pre-Hardmode
  • Wooden YoyoWooden Yoyo(Desktop, Console and Mobile versions)
  • RallyRally(Desktop, Console and Mobile versions)
  • MalaiseMalaise(Desktop, Console and Mobile versions)
  • ArteryArtery(Desktop, Console and Mobile versions)
  • AmazonAmazon(Desktop, Console and Mobile versions)
  • Code 1Code 1(Desktop, Console and Mobile versions)
  • ValorValor(Desktop, Console and Mobile versions)
  • CascadeCascade(Desktop, Console and Mobile versions)
Yoyo Hardmode
  • Format:CFormat:C(Desktop, Console and Mobile versions)
  • GradientGradient(Desktop, Console and Mobile versions)
  • ChikChik(Desktop, Console and Mobile versions)
  • Hel-FireHel-Fire(Desktop, Console and Mobile versions)
  • AmarokAmarok(Desktop, Console and Mobile versions)
  • Code 2Code 2(Desktop, Console and Mobile versions)
  • YeletsYelets(Desktop, Console and Mobile versions)
  • Red's ThrowRed's Throw(Desktop, Console and Mobile versions)
  • Valkyrie YoyoValkyrie Yoyo(Desktop, Console and Mobile versions)
  • KrakenKraken(Desktop, Console and Mobile versions)
  • The Eye of CthulhuThe Eye of Cthulhu(Desktop, Console and Mobile versions)
  • TerrarianTerrarian(Desktop, Console and Mobile versions)

Giáo

Giáo là vũ khí cận chiến có tầm đánh xa hơn một số các loại kiếm, nhưng chuyển động bằng cách đâm. Giáo có thể đâm mục tiêu liên tục mỗi lần, khiến chúng trở nên đặc biệt hữu dụng khi gây một lượng sát thương lên quái.

Giáo Pre-Hardmode
  • SpearSpear
  • TridentTrident
  • Storm SpearStorm Spear(Desktop, Console and Mobile versions)
  • The Rotted ForkThe Rotted Fork
  • SwordfishSwordfish
  • Dark LanceDark Lance
Giáo Hardmode
  • Cobalt NaginataCobalt Naginata
  • Palladium PikePalladium Pike
  • Mythril HalberdMythril Halberd
  • Orichalcum HalberdOrichalcum Halberd
  • Adamantite GlaiveAdamantite Glaive
  • Titanium TridentTitanium Trident
  • GungnirGungnir
  • Ghastly GlaiveGhastly Glaive(Desktop, Console and Mobile versions)
  • Chlorophyte PartisanChlorophyte Partisan
  • TonbogiriTonbogiri(Old-gen console and 3DS versions)
  • Mushroom SpearMushroom Spear
  • Obsidian SwordfishObsidian Swordfish
  • North PoleNorth Pole

Boomerang

Boomerang là vũ khí có khả năng bay lại chỗ người chơi sau khi được ném ra. Cùng với Yoyo, chúng cho khả năng đánh từ xa với sát thương là sát thương cận chiến.

Boomerang Pre-Hardmode
  • Wooden BoomerangWooden Boomerang
  • Enchanted BoomerangEnchanted Boomerang
  • Fruitcake ChakramFruitcake Chakram(Desktop, Console, Old-gen console and Mobile versions)
  • Bloody MacheteBloody Machete
  • ShroomerangShroomerang(Desktop, Console and Mobile versions)
  • Ice BoomerangIce Boomerang
  • Thorn ChakramThorn Chakram
  • Combat WrenchCombat Wrench(Desktop, Console and Mobile versions)
  • FlamarangFlamarang
Boomerang Hardmode
  • Flying KnifeFlying Knife(Desktop, Console and Mobile versions)
  • Sergeant United ShieldSergeant United Shield(Desktop, Console and Mobile versions)
  • Light DiscLight Disc
  • BananarangBananarang
  • Possessed HatchetPossessed Hatchet
  • Paladin's HammerPaladin's Hammer

Chùy Xích

Chùy Xích là vũ khí cận chiến bao gồm một vật gắn trên một sợi xích, có thể bắn ra hoặc quăng. Chùy Xích khi quăng có thể ở quanh người chơi gần như vô tận, trong khi chùy xích khi bắn ra sẽ ngay lập tức bay về chỗ người chơi.

Chùy Pre-Hardmode
  • Chain KnifeChain Knife
  • MaceMace(Desktop, Console and Mobile versions)
  • Flaming MaceFlaming Mace(Desktop, Console and Mobile versions)
  • Ball O' HurtBall O' Hurt
  • The MeatballThe Meatball
  • Blue MoonBlue Moon
  • SunfurySunfury
Chùy Hardmode
  • AnchorAnchor
  • KO CannonKO Cannon
  • Drippler CripplerDrippler Crippler(Desktop, Console and Mobile versions)
  • Chain GuillotinesChain Guillotines(Desktop, Console and Mobile versions)
  • Dao of PowDao of Pow
  • Flower PowFlower Pow
  • Golem FistGolem Fist
  • FlaironFlairon
  • Solar EruptionSolar Eruption(Desktop, Console and Mobile versions)

Khác

Những vũ khí cận chiến ở Hardmode này cho những phong cách đánh cực kỳ đặc biệt. Một số cho khả năng bắn ra projectile.

Khác ở Hardmode
  • Jousting LanceJousting Lance(Desktop, Console and Mobile versions)
  • Shadowflame KnifeShadowflame Knife(Desktop, Console and Mobile versions)
  • Hallowed Jousting LanceHallowed Jousting Lance(Desktop, Console and Mobile versions)
  • Sleepy OctopodSleepy Octopod(Desktop, Console and Mobile versions)
  • Scourge of the CorruptorScourge of the Corruptor
  • Shadow Jousting LanceShadow Jousting Lance(Desktop, Console and Mobile versions)
  • Vampire KnivesVampire Knives
  • Sky Dragon's FurySky Dragon's Fury(Desktop, Console and Mobile versions)
  • DaybreakDaybreak(Desktop, Console and Mobile versions)
  • ZenithZenith(Desktop, Console and Mobile versions)

Vũ khí tầm xa

Chủ đề chính: Vũ khí tầm xa

Vũ khí ném (!!Error: Invalid EICONS input!)

Vũ khí ném Pre-Hardmode
  • Paper AirplanePaper Airplane(Desktop, Console and Mobile versions)
  • White Paper AirplaneWhite Paper Airplane(Desktop, Console and Mobile versions)
  • ShurikenShuriken
  • Throwing KnifeThrowing Knife
  • Poisoned KnifePoisoned Knife
  • SnowballSnowball
  • Ale TosserAle Tosser(Desktop, Console and Mobile versions)
  • Spiky BallSpiky Ball
  • BoneBone
  • Bone GloveBone Glove(Desktop, Console and Mobile versions)
  • Rotten EggRotten Egg
  • Star AniseStar Anise(Desktop, Console, Old-gen console and Mobile versions)
  • Molotov CocktailMolotov Cocktail(Desktop, Console, Old-gen console and Mobile versions)
  • Frost DaggerfishFrost Daggerfish(Desktop, Console and Mobile versions)
  • JavelinJavelin(Desktop, Console and Mobile versions)
  • Bone JavelinBone Javelin(Desktop, Console and Mobile versions)
  • Bone Throwing KnifeBone Throwing Knife(Desktop, Console and Mobile versions)

Lựu đạn

  • GrenadeGrenade
  • Sticky GrenadeSticky Grenade(Desktop, Console, Old-gen console and Mobile versions)
  • Bouncy GrenadeBouncy Grenade(Desktop, Console and Mobile versions)
  • BeenadeBeenade
  • Happy GrenadeHappy Grenade(Desktop, Console and Mobile versions)

Cung

Cung là những vũ khí có tầm xa bắn ra tên như một loại đạn dược. Mặc dù có một số loại cung không gây knockback, hầu hết tên có gây ra.

Cung Pre-Hardmode
  • Wooden BowWooden Bow
  • Boreal Wood BowBoreal Wood Bow(Desktop, Console, Old-gen console and Mobile versions)
  • Copper BowCopper Bow
  • Palm Wood BowPalm Wood Bow(Desktop, Console, Old-gen console and Mobile versions)
  • Rich Mahogany BowRich Mahogany Bow
  • Tin BowTin Bow
  • Ebonwood BowEbonwood Bow
  • Iron BowIron Bow
  • Shadewood BowShadewood Bow
  • Lead BowLead Bow
  • Silver BowSilver Bow
  • Tungsten BowTungsten Bow
  • Gold BowGold Bow
  • Platinum BowPlatinum Bow
  • Demon BowDemon Bow
  • Tendon BowTendon Bow
  • Blood Rain BowBlood Rain Bow(Desktop, Console and Mobile versions)
  • The Bee's KneesThe Bee's Knees(Desktop, Console and Mobile versions)
  • Hellwing BowHellwing Bow(Desktop, Console and Mobile versions)
  • Molten FuryMolten Fury
  • SharangaSharanga(Old-gen console and 3DS versions)
Cung Hardmode
  • Pearlwood BowPearlwood Bow
  • MarrowMarrow
  • Ice BowIce Bow
  • Daedalus StormbowDaedalus Stormbow(Desktop, Console and Mobile versions)
  • Shadowflame BowShadowflame Bow(Desktop, Console and Mobile versions)
  • Phantom PhoenixPhantom Phoenix(Desktop, Console and Mobile versions)
  • Pulse BowPulse Bow(Desktop, Console, Old-gen console and Mobile versions)
  • Aerial BaneAerial Bane(Desktop, Console and Mobile versions)
  • TsunamiTsunami
  • EventideEventide(Desktop, Console and Mobile versions)
  • PhantasmPhantasm(Desktop, Console and Mobile versions)

Nỏ

Nỏ là vũ khí tầm xa bắn tên như một loại đạn dược, tương tự như cung. Tất cả nỏ là vật phẩm chỉ có ở Hardmode.

Nỏ Hardmode
  • Cobalt RepeaterCobalt Repeater
  • Palladium RepeaterPalladium Repeater
  • Mythril RepeaterMythril Repeater
  • Orichalcum RepeaterOrichalcum Repeater
  • Adamantite RepeaterAdamantite Repeater
  • Titanium RepeaterTitanium Repeater
  • Hallowed RepeaterHallowed Repeater
  • Vulcan RepeaterVulcan Repeater(Old-gen console and 3DS versions)
  • Chlorophyte ShotbowChlorophyte Shotbow
  • Stake LauncherStake Launcher

Súng

Súng là một loại vũ khí tầm xa sử dụng đạn.

Súng Pre-Hardmode
  • Red RyderRed Ryder(Desktop, Console, Old-gen console and Mobile versions)
  • Flintlock PistolFlintlock Pistol
  • MusketMusket
  • The UndertakerThe Undertaker
  • SandgunSandgun
  • RevolverRevolver(Desktop, Console, Old-gen console and Mobile versions)
  • MinisharkMinishark
  • BoomstickBoomstick
  • Quad-Barrel ShotgunQuad-Barrel Shotgun(Desktop, Console and Mobile versions)
  • HandgunHandgun
  • Phoenix BlasterPhoenix Blaster
Súng Hardmode
  • Clockwork Assault RifleClockwork Assault Rifle
  • GatligatorGatligator(Desktop, Console, Old-gen console and Mobile versions)
  • ShotgunShotgun
  • Onyx BlasterOnyx Blaster(Desktop, Console and Mobile versions)
  • Coin GunCoin Gun
  • UziUzi
  • MegasharkMegashark
  • Venus MagnumVenus Magnum
  • Tactical ShotgunTactical Shotgun
  • Sniper RifleSniper Rifle
  • Candy Corn RifleCandy Corn Rifle
  • Chain GunChain Gun
  • XenopopperXenopopper(Desktop, Console and Mobile versions)
  • Vortex BeaterVortex Beater(Desktop, Console and Mobile versions)
  • S.D.M.G.S.D.M.G.(Desktop, Console and Mobile versions)

Launcher

Launcher là vũ khí tầm xa chỉ có ở Hardmode bắn ra rocket và đạn nổ tương tự.

Launcher Hardmode
  • Grenade LauncherGrenade Launcher
  • Proximity Mine LauncherProximity Mine Launcher
  • Rocket LauncherRocket Launcher
  • Nail GunNail Gun(Desktop, Console and Mobile versions)
  • StyngerStynger
  • Jack 'O Lantern LauncherJack 'O Lantern Launcher
  • Snowman CannonSnowman Cannon
  • CelebrationCelebration(Desktop, Console and Mobile versions)
  • Electrosphere LauncherElectrosphere Launcher(Desktop, Console and Mobile versions)
  • Celebration Mk2Celebration Mk2(Desktop, Console and Mobile versions)

Khác

Ghi chú: Súng Hoa giấy, Súng Slime, và Súng phun Nước là đồ chơi, không gây sát thương hoặc knockback. Súng Hoa giấy sẽ tiêu thụ, và tốn một cái mỗi phát bắn. Súng Slime và Súng phun Nước gây hiệu ứng về mặt hình ảnh và không thể đặt lên Giá Vũ khí.

Khác ở Pre-Hardmode
  • Flare GunFlare Gun
  • BlowpipeBlowpipe
  • BlowgunBlowgun
  • Snowball CannonSnowball Cannon
  • Paintball GunPaintball Gun(Desktop, Console and Mobile versions)
  • HarpoonHarpoon
  • Egg CannonEgg Cannon(3DS version)
  • Star CannonStar Cannon
Khác ở Hardmode
  • ToxikarpToxikarp(Desktop, Console and Mobile versions)
  • Dart PistolDart Pistol(Desktop, Console and Mobile versions)
  • Dart RifleDart Rifle(Desktop, Console and Mobile versions)
  • FlamethrowerFlamethrower
  • Piranha GunPiranha Gun
  • Elf MelterElf Melter
  • Super Star ShooterSuper Star Shooter(Desktop, Console and Mobile versions)

Vũ khí phép thuật

Chủ đề chính: Vũ khí phép thuật

Trượng

Trượng Pre-Hardmode
  • Wand of SparkingWand of Sparking(Desktop, Console and Mobile versions)
  • Thunder ZapperThunder Zapper(Desktop, Console and Mobile versions)
  • Amethyst StaffAmethyst Staff
  • Topaz StaffTopaz Staff
  • Sapphire StaffSapphire Staff
  • Emerald StaffEmerald Staff
  • Ruby StaffRuby Staff
  • Diamond StaffDiamond Staff
  • Amber StaffAmber Staff(Desktop, Console and Mobile versions)
  • VilethornVilethorn
  • Crimson RodCrimson Rod
  • Magic MissileMagic Missile
  • Aqua ScepterAqua Scepter
  • FlamelashFlamelash
  • Flower of FireFlower of Fire
Trượng Hardmode
  • Ice RodIce Rod
  • Flower of FrostFlower of Frost
  • Sky FractureSky Fracture(Desktop, Console and Mobile versions)
  • Crystal SerpentCrystal Serpent(Desktop, Console and Mobile versions)
  • Crystal Vile ShardCrystal Vile Shard(Desktop, Console and Mobile versions)
  • Life DrainLife Drain(Desktop, Console and Mobile versions)
  • Clinger StaffClinger Staff(Desktop, Console and Mobile versions)
  • Meteor StaffMeteor Staff(Desktop, Console and Mobile versions)
  • Unholy TridentUnholy Trident
  • Nimbus RodNimbus Rod
  • Poison StaffPoison Staff
  • Frost StaffFrost Staff
  • Rainbow RodRainbow Rod
  • Venom StaffVenom Staff(Desktop, Console, Old-gen console and Mobile versions)
  • Tome of Infinite WisdomTome of Infinite Wisdom(Desktop, Console and Mobile versions)
  • Nettle BurstNettle Burst
  • Shadowbeam StaffShadowbeam Staff
  • Inferno ForkInferno Fork
  • Spectre StaffSpectre Staff
  • Resonance ScepterResonance Scepter(Desktop, Console and Mobile versions)
  • Staff of EarthStaff of Earth
  • Bat ScepterBat Scepter
  • RazorpineRazorpine
  • Blizzard StaffBlizzard Staff
  • Betsy's WrathBetsy's Wrath(Desktop, Console and Mobile versions)

Súng phép thuật

Súng phép thuật Pre-Hardmode
  • Space GunSpace Gun
  • Bee GunBee Gun
  • Roman candleRoman candle(3DS version)
  • Gray ZapinatorGray Zapinator(Desktop, Console and Mobile versions)
Súng phép thuật Hardmode
  • Laser RifleLaser Rifle
  • ZapinatorZapinator(3DS version)
  • Wasp GunWasp Gun
  • Leaf BlowerLeaf Blower
  • Rainbow GunRainbow Gun
  • Heat RayHeat Ray
  • Charged Blaster CannonCharged Blaster Cannon(Desktop, Console and Mobile versions)
  • Laser MachinegunLaser Machinegun(Desktop, Console and Mobile versions)
  • Bubble GunBubble Gun
  • Orange ZapinatorOrange Zapinator(Desktop, Console and Mobile versions)

Sách bùa chú

Sách bùa chú Pre-Hardmode
  • Water BoltWater Bolt
  • Book of SkullsBook of Skulls
  • Demon ScytheDemon Scythe
Sách bùa chú Hardmode
  • Cursed FlamesCursed Flames
  • Golden ShowerGolden Shower
  • Crystal StormCrystal Storm
  • Magnet SphereMagnet Sphere
  • Razorblade TyphoonRazorblade Typhoon
  • Lunar FlareLunar Flare(Desktop, Console and Mobile versions)

Khác

Khác ở Hardmode
  • Magic DaggerMagic Dagger
  • Medusa HeadMedusa Head(Desktop, Console and Mobile versions)
  • Blood ThornBlood Thorn(Desktop, Console and Mobile versions)
  • Spirit FlameSpirit Flame(Desktop, Console and Mobile versions)
  • Shadowflame Hex DollShadowflame Hex Doll(Desktop, Console and Mobile versions)
  • Magical HarpMagical Harp
  • Toxic FlaskToxic Flask(Desktop, Console and Mobile versions)
  • Stellar TuneStellar Tune(Desktop, Console and Mobile versions)
  • NightglowNightglow(Desktop, Console and Mobile versions)
  • Nebula ArcanumNebula Arcanum(Desktop, Console and Mobile versions)
  • Nebula BlazeNebula Blaze(Desktop, Console and Mobile versions)
  • Last PrismLast Prism(Desktop, Console and Mobile versions)

Vũ khí triệu hồi

Chủ đề chính: Vũ khí triệu hồi

Vũ khí triệu hồi minion

Vũ khí triệu hồi minion Pre-Hardmode
  • Finch StaffFinch Staff(Desktop, Console and Mobile versions)
  • Slime StaffSlime Staff
  • Hornet StaffHornet Staff(Desktop, Console, Old-gen console and Mobile versions)
  • Vampire Frog StaffVampire Frog Staff(Desktop, Console and Mobile versions)
  • Imp StaffImp Staff(Desktop, Console, Old-gen console and Mobile versions)
Vũ khí triệu hồi minion Hardmode
  • Blade StaffBlade Staff(Desktop, Console and Mobile versions)
  • Spider StaffSpider Staff(Desktop, Console, Old-gen console and Mobile versions)
  • Pirate StaffPirate Staff(Desktop, Console, Old-gen console and Mobile versions)
  • Sanguine StaffSanguine Staff(Desktop, Console and Mobile versions)
  • Optic StaffOptic Staff(Desktop, Console, Old-gen console and Mobile versions)
  • Deadly Sphere StaffDeadly Sphere Staff(Desktop, Console and Mobile versions)
  • Pygmy StaffPygmy Staff
  • Raven StaffRaven Staff
  • Desert Tiger StaffDesert Tiger Staff(Desktop, Console and Mobile versions)
  • Tempest StaffTempest Staff
  • TerraprismaTerraprisma(Desktop, Console and Mobile versions)
  • Xeno StaffXeno Staff(Desktop, Console and Mobile versions)
  • Stardust Cell StaffStardust Cell Staff(Desktop, Console and Mobile versions)
  • Stardust Dragon StaffStardust Dragon Staff(Desktop, Console and Mobile versions)

Vũ khí triệu hồi sentry

Vũ khí triệu hồi sentry Pre-Hardmode ((Desktop, Console and Mobile versions))
  • Lightning Aura RodLightning Aura Rod(Desktop, Console and Mobile versions)
  • Flameburst RodFlameburst Rod(Desktop, Console and Mobile versions)
  • Explosive Trap RodExplosive Trap Rod(Desktop, Console and Mobile versions)
  • Ballista RodBallista Rod(Desktop, Console and Mobile versions)
Vũ khí triệu hồi sentry Hardmode
  • Queen Spider StaffQueen Spider Staff(Desktop, Console, Old-gen console and Mobile versions)
  • Lightning Aura CaneLightning Aura Cane(Desktop, Console and Mobile versions)
  • Flameburst CaneFlameburst Cane(Desktop, Console and Mobile versions)
  • Explosive Trap CaneExplosive Trap Cane(Desktop, Console and Mobile versions)
  • Ballista CaneBallista Cane(Desktop, Console and Mobile versions)
  • Staff of the Frost HydraStaff of the Frost Hydra
  • Lightning Aura StaffLightning Aura Staff(Desktop, Console and Mobile versions)
  • Flameburst StaffFlameburst Staff(Desktop, Console and Mobile versions)
  • Explosive Trap StaffExplosive Trap Staff(Desktop, Console and Mobile versions)
  • Ballista StaffBallista Staff(Desktop, Console and Mobile versions)
  • Lunar Portal StaffLunar Portal Staff(Desktop, Console and Mobile versions)
  • Rainbow Crystal StaffRainbow Crystal Staff(Desktop, Console and Mobile versions)

Roi

Ai là con đĩ của anh nào?

— Người dịch

Roi Pre-Hardmode
  • Leather WhipLeather Whip(Desktop, Console and Mobile versions)
  • SnapthornSnapthorn(Desktop, Console and Mobile versions)
Roi Hardmode
  • FirecrackerFirecracker(Desktop, Console and Mobile versions)
  • Cool WhipCool Whip(Desktop, Console and Mobile versions)
  • DurendalDurendal(Desktop, Console and Mobile versions)
  • Dark HarvestDark Harvest(Desktop, Console and Mobile versions)
  • KaleidoscopeKaleidoscope(Desktop, Console and Mobile versions)
  • Morning StarMorning Star(Desktop, Console and Mobile versions)

Vũ khí ném (!!Error: Invalid EICONS input!)

Chủ đề chính: Vũ khí ném
Vũ khí ném Pre-Hardmode
  • ShurikenShuriken
  • Throwing KnifeThrowing Knife
  • Poisoned KnifePoisoned Knife
  • SnowballSnowball
  • Ale TosserAle Tosser(Desktop, Console and Mobile versions)
  • Spiky BallSpiky Ball
  • BoneBone
  • Bone GloveBone Glove(Desktop, Console and Mobile versions)
  • Rotten EggRotten Egg
  • Star AniseStar Anise(Desktop, Console, Old-gen console and Mobile versions)
  • Molotov CocktailMolotov Cocktail(Desktop, Console, Old-gen console and Mobile versions)
  • Frost DaggerfishFrost Daggerfish(Desktop, Console and Mobile versions)
  • JavelinJavelin(Desktop, Console and Mobile versions)
  • Bone JavelinBone Javelin(Desktop, Console and Mobile versions)
  • Bone Throwing KnifeBone Throwing Knife(Desktop, Console and Mobile versions)

Lựu đạn

  • GrenadeGrenade
  • Sticky GrenadeSticky Grenade(Desktop, Console, Old-gen console and Mobile versions)
  • Bouncy GrenadeBouncy Grenade(Desktop, Console and Mobile versions)
  • BeenadeBeenade
  • Happy GrenadeHappy Grenade(Desktop, Console and Mobile versions)

Vũ khí khác

Vũ khí đặt được

Vũ khí đặt được Pre-Hardmode
  • Snowball LauncherSnowball Launcher
Vũ khí đặt được Hardmode
  • CannonCannon
  • Bunny CannonBunny Cannon
  • Land MineLand Mine

Vũ khí gây nổ

Chủ đề chính: Chất nổ
  • BombBomb
  • Sticky BombSticky Bomb
  • Bouncy BombBouncy Bomb(Desktop, Console and Mobile versions)
  • Scarab BombScarab Bomb(Desktop, Console and Mobile versions)
  • DynamiteDynamite
  • Sticky DynamiteSticky Dynamite(Desktop, Console and Mobile versions)
  • Bouncy DynamiteBouncy Dynamite(Desktop, Console and Mobile versions)
  • Bomb FishBomb Fish(Desktop, Console and Mobile versions)
  • ExplosivesExplosives
  • Holy Hand GrenadeHoly Hand Grenade(3DS version)

Vũ khí khác

  • Holy WaterHoly Water
  • Unholy WaterUnholy Water
  • Blood WaterBlood Water(Desktop, Console and Mobile versions)

Vũ khí ngừng phát triển

Chủ đề chính: Vật phẩm không thể có được
Phiên bản DesktopPhiên bản ConsolePhiên bản Mobile
Nội dung chỉ có ở Desktop/Console/Mobile: Thông tin trong mục này áp dụng duy nhất cho các phiên bản Desktop, ConsoleMobile của Terraria.
  • Boring BowBoring Bow(Desktop, Console and Mobile versions)
  • Etherian JavelinEtherian Javelin(Desktop, Console and Mobile versions)

Vũ khí bị loại bỏ

Chủ đề chính: Vũ khí không thể có được
Bấm vào để xem những nội dung bị loại bỏ/thay thế
Nội dung ở mục này nói về nội dung cũ đã bị loại bỏ hoặc thay thế.
Thông tin dưới đây không áp dụng cho phiên bản hiện tại của Terraria.
Phiên bản Desktop
Nội dung chỉ có ở Desktop: Thông tin trong mục này áp dụng duy nhất cho phiên bản Desktop của Terraria.
  • ScytheScythe(3DS version)
  • Soul ScytheSoul Scythe
  • IcemourneIcemourne(3DS version)

Ghi chú

  • Tổng quan, có tất cả 571 vũ khí (và dụng cụ gây sát thương).
  • Nếu quái đang chịu hiệu ứng của vũ khí xuyến thấu (kể cả chất nổ), nó sẽ có một khoảng thời gian ngắn trở nên miễn nhiễm, khiến cho việc gây sát thương bất thành.
  • Không giống hầu hết các trò chơi khác, không quan trọng quái ở xa tâm nổ bao nhiêu, chúng luôn nhận toàn bộ sát thương của đòn tấn công diện rộng.