Melee weapons (Melee weapons/vi)

From Terraria Wiki
Jump to navigation Jump to search
Để xem một danh sách được sắp xếp về tất cả các vũ khí cận chiến cùng với chỉ số của chúng để so sánh, xem Danh sách vũ khí cận chiến.

Vũ khí cận chiếnvũ khí mà khi đánh thì địch sẽ nhận sát thương cận chiến và thường được dùng ở tầm gần đến trung bình. Đặc điểm của vũ khí cận chiến là khi dùng thì nó không tốn đạn hoặc mana, vì vậy nên người chơi có thể dùng vũ khí cạn chiến bất cứ lúc nào họ muốn.

Vũ khí cận chiến được phân loại đại khái như sau kiếm, giáo, chùy, boomerang, thương (Jousting Lances), và yoyo(Desktop, Console and Mobile versions). Có vài loại vũ khí cận chiến mà không phù hợp để xếp vào các loại như trên.

Công cụ như là cuốc, khoan, rìu, cưa máy, và búa đều gây ra sát thương cận chiến và có thể dùng là vũ khí cận chiến, nhưng lại yếu hơn nhiều so với các vũ khí cận chiến thực sự ở các hạng tương ứng. Vì vậy, chúng thường không được coi là vũ khí cận chiến.

Danh sách sau sẽ giới thiệu tất cả các loại vũ khí cận chiến cùng với sát thương và cách để lấy được chúng. Mục đích của danh sách này là để nói về sức mạnh khác nhau của chúng và thời gian mà bạn có thể nhận được chúng khi chơi. Để xem danh sách tất cả chỉ số của vũ khí cận chiến, xem Danh sách vũ khí cận chiến.

Pre-Hardmode

Kiếm

Vật phẩm Sát thương Nguồn gốc Ghi chú
Copper Shortsword Copper Shortsword 5 (Desktop, Console, Old-gen console and Mobile versions) / 7 (3DS version) Chế tạo:
Phiên bản DesktopPhiên bản ConsolePhiên bản Mobile: 5 Copper Bar ( @ Iron Anvil / Lead Anvil )
or
Phiên bản Console Hệ máy cũPhiên bản Nintendo 3DS: 7 Copper Bar ( @ Iron Anvil / Lead Anvil )
  • Dùng để chế tạo Zenith.
Wooden Sword Wooden Sword 7 Desktop versionConsole versionMobile versionOld-gen console version / 5 Nintendo 3DS version Chế tạo: 7 Wood ( @ Work Bench )
Tin Shortsword Tin Shortsword 7 Chế tạo:
Phiên bản DesktopPhiên bản ConsolePhiên bản Mobile: 5 Tin Bar ( @ Iron Anvil / Lead Anvil )
or
Phiên bản Console Hệ máy cũPhiên bản Nintendo 3DS: 7 Tin Bar ( @ Iron Anvil / Lead Anvil )
Rich Mahogany Sword Rich Mahogany Sword 8 Chế tạo: 7 Rich Mahogany ( @ Work Bench )
Boreal Wood Sword Boreal Wood Sword(Desktop, Console, Old-gen console and Mobile versions) 8 Chế tạo: 7 Boreal Wood ( @ Work Bench )
Palm Wood Sword Palm Wood Sword(Desktop, Console, Old-gen console and Mobile versions) 8 Chế tạo: 7 Palm Wood ( @ Work Bench )
Copper Broadsword Copper Broadsword 9 / 8 Chế tạo:
Phiên bản DesktopPhiên bản ConsolePhiên bản Mobile: 6 Copper Bar ( @ Iron Anvil / Lead Anvil )
or
Phiên bản Console Hệ máy cũPhiên bản Nintendo 3DS: 8 Copper Bar ( @ Iron Anvil / Lead Anvil )
Iron Shortsword Iron Shortsword 8 Chế tạo:
Phiên bản DesktopPhiên bản ConsolePhiên bản Mobile: 6 Iron Bar ( @ Iron Anvil / Lead Anvil )
or
Phiên bản Console Hệ máy cũPhiên bản Nintendo 3DS: 7 Iron Bar ( @ Iron Anvil / Lead Anvil )
Cactus Sword Cactus Sword 10 / 9 Chế tạo: 10 Cactus ( @ Work Bench )
Tin Broadsword Tin Broadsword 10 / 9 Chế tạo:
Phiên bản DesktopPhiên bản ConsolePhiên bản Mobile: 6 Tin Bar ( @ Iron Anvil / Lead Anvil )
or
Phiên bản Console Hệ máy cũPhiên bản Nintendo 3DS: 8 Tin Bar ( @ Iron Anvil / Lead Anvil )
Lead Shortsword Lead Shortsword 9 Chế tạo:
Phiên bản DesktopPhiên bản ConsolePhiên bản Mobile: 6 Lead Bar ( @ Iron Anvil / Lead Anvil )
or
Phiên bản Console Hệ máy cũPhiên bản Nintendo 3DS: 7 Lead Bar ( @ Iron Anvil / Lead Anvil )
Silver Shortsword Silver Shortsword 9 Chế tạo: 6 Silver Bar ( @ Iron Anvil / Lead Anvil )
Umbrella Umbrella 10 Tìm thấy trong Rương, Wooden Crate, và Pearlwood Crate(Desktop, Console and Mobile versions).
Breathing Reed Breathing Reed 10 Tìm thấy trong Water Chest, Ocean Crate(Desktop, Console and Mobile versions), và Seaside Crate(Desktop, Console and Mobile versions).
Iron Broadsword Iron Broadsword 12 (Desktop, Console and Mobile versions) / 10 (Old-gen console and 3DS versions) Chế tạo: 8 Iron Bar ( @ Iron Anvil / Lead Anvil )
Ebonwood Sword Ebonwood Sword 11 (Desktop, Console and Mobile versions) / 10 (Old-gen console and 3DS versions) Chế tạo: 7 Ebonwood ( @ Work Bench )
Shadewood Sword Shadewood Sword 11 (Desktop, Console and Mobile versions) / 10 (Old-gen console and 3DS versions) Chế tạo: 7 Shadewood ( @ Work Bench )
Tungsten Shortsword Tungsten Shortsword 10 Chế tạo: 6 Tungsten Bar ( @ Iron Anvil / Lead Anvil )
Lead Broadsword Lead Broadsword 13 / 11 Chế tạo: 8 Lead Bar ( @ Iron Anvil / Lead Anvil )
Silver Broadsword Silver Broadsword 14 (Desktop, Console and Mobile versions) / 11 (Old-gen console and 3DS versions) Chế tạo: 8 Silver Bar ( @ Iron Anvil / Lead Anvil )
Gold Shortsword Gold Shortsword 12 Chế tạo:
Phiên bản DesktopPhiên bản ConsolePhiên bản Mobile: 6 Gold Bar ( @ Iron Anvil / Lead Anvil )
or
Phiên bản Console Hệ máy cũPhiên bản Nintendo 3DS: 7 Gold Bar ( @ Iron Anvil / Lead Anvil )
Tungsten Broadsword Tungsten Broadsword 14 (Desktop, Console and Mobile versions) / 12 (Old-gen console and 3DS versions) Chế tạo: 8 Tungsten Bar ( @ Iron Anvil / Lead Anvil )
Zombie Arm Zombie Arm 15 (Desktop, Console and Mobile versions) / 12 (Old-gen console and 3DS versions) Rơi ra từ Zombie.
Bladed Glove Bladed Glove 14 (Desktop, Console and Mobile versions) / 12 (Old-gen console and 3DS versions) Rơi ra từ các loại quái yếu trong Halloween.
Gold Broadsword Gold Broadsword 15 (Desktop, Console and Mobile versions) / 13 (Old-gen console and 3DS versions) Chế tạo: 8 Gold Bar ( @ Iron Anvil / Lead Anvil )
Platinum Shortsword Platinum Shortsword 13 Chế tạo:
Phiên bản DesktopPhiên bản ConsolePhiên bản Mobile: 6 Platinum Bar ( @ Iron Anvil / Lead Anvil )
or
Phiên bản Console Hệ máy cũPhiên bản Nintendo 3DS: 7 Platinum Bar ( @ Iron Anvil / Lead Anvil )
Stylish Scissors Stylish Scissors(Desktop, Console and Mobile versions) 14 Rơi ra từ Stylist.
Ruler Ruler(Desktop, Console, Old-gen console and Mobile versions) 12 Mua từ Goblen Tinkerer.
Mandible Blade Mandible Blade(Desktop, Console and Mobile versions) 16 Rơi ra từ Antlion Charger và (Desktop, Console and Mobile versions) Antlion Swarmer.
Tragic Umbrella Tragic Umbrella(Desktop, Console and Mobile versions) 15 Bán bởi Clothier trong Graveyard.
Platinum Broadsword Platinum Broadsword 16 (Desktop, Console and Mobile versions) / 15 (Old-gen console and 3DS versions) Chế tạo: 8 Platinum Bar ( @ Iron Anvil / Lead Anvil )
Gladius Gladius(Desktop, Console and Mobile versions) 15 Rơi ra từ Hoplite.
Candy Cane Sword Candy Cane Sword(Desktop, Console, Old-gen console and Mobile versions) 19 (Desktop, Console and Mobile versions) / 16 (Old-gen console version) Tìm thấy trong Present, nhận được trong Christmas.
Bone Sword Bone Sword 19 (Desktop, Console and Mobile versions) / 16 (Old-gen console and 3DS versions) Rơi ra từ Skeleton.
Katana Katana(Desktop, Console, Old-gen console and Mobile versions) 18 (Desktop, Console and Mobile versions) / 16 (Old-gen console and 3DS versions) Mua từ Traveling Merchant (10 GC).
  • Tỉ lệ chí mạng cao bất thường (19%).
Light's Bane Light's Bane 16 (Desktop, Console and Mobile versions) / 17 (Old-gen console and 3DS versions) Chế tạo: 10 Demonite Bar ( @ Iron Anvil / Lead Anvil )
Ice Blade Ice Blade 17 (Desktop, Console and Mobile versions) / 13 (Old-gen console and 3DS versions) Tìm thấy trong Ice Chest trong Ice biome, Frozen, và Boreal Crate.
  • Bắn ra tia băng.
  • Phát ra ánh sáng.
Terragrim Terragrim(Desktop, Console and Mobile versions) 17 Tìm thấy ở Enchanted Sword Shrine
  • Phát ra ánh sáng.
Muramasa Muramasa 24 (Desktop, Console and Mobile versions) / 18 (Old-gen console and 3DS versions) Tìm thấy ở Locked Gold Chest và Golden Lock Box(Desktop, Console and Mobile versions) ở Dungeon
  • Phát ra ánh sáng.
Exotic Scimitar Exotic Scimitar(Desktop, Console and Mobile versions) 20 Rơi ra từ Dye Trader.
Arkhalis Arkhalis(Desktop, Console and Mobile versions) [1] 25 Tìm thấy ở Enchanted Sword Shrine ( versions).
  • Phát ra ánh sáng.
Phaseblade Phaseblade 26 (Desktop, Console and Mobile versions) / 21 (Old-gen console and 3DS versions) Chế tạo:
Phiên bản DesktopPhiên bản ConsolePhiên bản Mobile: 15 Meteorite Bar + 10 Sapphire ( @ Iron Anvil / Lead Anvil )
or
Phiên bản Console Hệ máy cũPhiên bản Nintendo 3DS: 20 Meteorite Bar + 10 Sapphire ( @ Iron Anvil / Lead Anvil )

Công thức sẽ khác đối với từng loại Phaseblade.
  • Phát ra ánh sáng.
Blood Butcherer Blood Butcherer 22 Chế tạo: 10 Crimtane Bar ( @ Iron Anvil / Lead Anvil )
Starfury Starfury 25 (Desktop, Console and Mobile versions) / 22 (Old-gen console and 3DS versions) Tìm thấy trong Skyware Chest và Sky Crate(Desktop, Console and Mobile versions)Azure Crate(Desktop, Console and Mobile versions).
  • Khi chém, triệu hồi một ngôi sao gây sát thương từ trên trời.
Enchanted Sword Enchanted Sword 23 (Desktop, Console and Mobile versions) / 18 (Old-gen console and 3DS versions) Tìm thấy ở Enchanted Sword Shrine, (Desktop, Console and Mobile versions) Golden Crate và Titanium Crate.
  • Bắn ra kiếm.
  • Phát ra ánh sáng.
Purple Clubberfish Purple Clubberfish 35 (Desktop, Console and Mobile versions) / 24 (Old-gen console and 3DS versions) Câu ở The Corruption.
Bee Keeper Bee Keeper 30 (Desktop, Console and Mobile versions) / 22 (Old-gen console and 3DS versions) Rơi ra từ Queen Bee.
  • Triệu hồi ong sát thủ.
  • 10% tỉ lệ gây ra debuff Confused.
Blade of Grass Blade of Grass 18 (Desktop, Console and Mobile versions) / 28 (Old-gen console and 3DS versions) Chế tạo:
Phiên bản DesktopPhiên bản ConsolePhiên bản Mobile: 12 Stinger + 15 Jungle Spores + 3 Vine ( @ Iron Anvil / Lead Anvil )
or
Phiên bản Console Hệ máy cũPhiên bản Nintendo 3DS: 12 Jungle Spores + 15 Stinger ( @ Iron Anvil / Lead Anvil )
Falcon Blade Falcon Blade 25 Tìm thấy trong Iron Crate và Mythril Crate(Desktop, Console and Mobile versions).
Fiery Greatsword Fiery Greatsword Chế tạo:
  • 50% tỉ lệ gây debuff On Fire!.
  • Phát ra ánh sáng.
Phasesaber Phasesaber [2] 48 Chế tạo: Phiên bản Console Hệ máy cũPhiên bản Nintendo 3DS: Blue Phaseblade + 50 Crystal Shard ( @ Iron Anvil / Lead Anvil )
Công thức sẽ khác đối với từng loại Phasesaber.
  • Phát ra ánh sáng.
Night's Edge Night's Edge 40 (Desktop, Console and Mobile versions) / 42 (Old-gen console and 3DS versions) Chế tạo:
Light's Bane + Muramasa + Blade of Grass + Volcano ( @ Demon Altar / Crimson Altar )
or
Blood Butcherer + Muramasa + Blade of Grass + Volcano ( @ Demon Altar / Crimson Altar )
  • Phát ra ánh sáng.

Yoyo

Vật phẩm Sát thương Nguồn gốc Ghi chú
Wooden Yoyo Wooden Yoyo(Desktop, Console and Mobile versions) 9 Chế tạo: 10 Any Wood + 20 Cobweb ( @ Work Bench )
  • Dùng để chế tạo Chik, một yoyo Hardmode.
Rally Rally(Desktop, Console and Mobile versions) 14 Rơi ra từ Giant Shelly, Crawdad, và Salamander.
Malaise Malaise(Desktop, Console and Mobile versions) 16 Chế tạo: 12 Demonite Bar ( @ Iron Anvil / Lead Anvil )
Artery Artery(Desktop, Console and Mobile versions) 17 Chế tạo: 12 Crimtane Bar ( @ Iron Anvil / Lead Anvil )
Amazon Amazon(Desktop, Console and Mobile versions) 18 Chế tạo: 8 Rich Mahogany + 12 Stinger + Vine + 9 Jungle Spores ( @ Iron Anvil / Lead Anvil )
Code 1 Code 1(Desktop, Console and Mobile versions) 21 Mua từ Traveling Merchant (5 GC).
Valor Valor(Desktop, Console and Mobile versions) 28 Tìm thấy trong Locked Gold Chest và Golden Lock Box(Desktop, Console and Mobile versions) ở Dungeon.
Cascade Cascade(Desktop, Console and Mobile versions) 27 Rơi ra từ quái ở Underworld.

Giáo

Vật phẩm Sát thương Nguồn gốc Ghi chú
Spear Spear 8 Tìm thấy trong Rương trên mặt đất hoặc dưới lòng đất.
Trident Trident 14 (Desktop, Console and Mobile versions) / 10 (Old-gen console and 3DS versions) Tìm thấy trong Water Chest.
Storm Spear Storm Spear(Desktop, Console and Mobile versions) 14 (spear) / 21 (Storm Spear Shot) Tìm thấy trong Rương ở Underground Desert.
  • Bắn ra tia điện nhỏ.
The Rotted Fork The Rotted Fork 17 (Desktop, Console and Mobile versions) / 14 (Old-gen console and 3DS versions) Rơi ra từ Crimson Heart
hoặc
Tìm thấy trong Crimson Crate(Desktop, Console and Mobile versions).
Swordfish Swordfish 19 (Desktop, Console and Mobile versions) / 16 (Old-gen console and 3DS versions) Câu ở Ocean.
Dark Lance Dark Lance 34 (Desktop, Console and Mobile versions) / 27 (Old-gen console and 3DS versions) Tìm thấy trong Shadow Chest ở Underworld
  • Phát ra ánh sáng.

Boomerang

Vật phẩm Sát thương Nguồn Ghi chú
Wooden Boomerang Wooden Boomerang 10 (Desktop, Console and Mobile versions) / 7 (Old-gen console and 3DS versions) Found in Chests on the surface or underground.
Enchanted Boomerang Enchanted Boomerang 17 (Desktop, Console and Mobile versions) / 13 (Old-gen console and 3DS versions) Crafted: Phiên bản DesktopPhiên bản ConsolePhiên bản Mobile: Wooden Boomerang + Fallen Star
Found in Gold Chests underground.
  • Emits light.
Fruitcake Chakram Fruitcake Chakram(Desktop, Console, Old-gen console and Mobile versions) 19 (Desktop, Console and Mobile versions) / 14 (Old-gen console version) Found in Presents, obtained during Christmas.
Shroomerang Shroomerang(Desktop, Console and Mobile versions) 23 Found in Gold Chests near the Glowing Mushroom biome.
or
Dropped from Spore Bats.
Bloody Machete Bloody Machete 20 (Desktop, Console and Mobile versions) / 15 (Old-gen console and 3DS versions) Dropped by weak enemies during Halloween.
Ice Boomerang Ice Boomerang 21 (Desktop, Console and Mobile versions) / 14 (Old-gen console and 3DS versions) Found in Ice Chests.
  • Emits light.
Thorn Chakram Thorn Chakram 25 Chế tạo:
Phiên bản DesktopPhiên bản ConsolePhiên bản Mobile: 6 Jungle Spores + 9 Stinger ( @ Iron Anvil / Lead Anvil )
or
Phiên bản Console Hệ máy cũPhiên bản Nintendo 3DS: 6 Jungle Spores + 15 Stinger ( @ Iron Anvil / Lead Anvil )
Combat Wrench Combat Wrench(Desktop, Console and Mobile versions) 25 Dropped by Mechanic.
  • Hits two targets before returning.
Flamarang Flamarang 49 (Desktop, Console and Mobile versions) / 37 (Old-gen console and 3DS versions) Chế tạo: 10 Hellstone Bar + Enchanted Boomerang ( @ Iron Anvil / Lead Anvil )

Chùy Xích

Vật phẩm Sát thương Nguồn gốc Ghi chú
Mace Mace(Desktop, Console and Mobile versions) 18 Found in Gold Chests underground.
Flaming Mace Flaming Mace(Desktop, Console and Mobile versions) 18 Chế tạo: Mace + 99 Torch
Chain Knife Chain Knife 12 (Desktop, Console and Mobile versions) /
11 (Old-gen console and 3DS versions)
Dropped by Cave Bats.
Ball O' Hurt Ball O' Hurt 30 (Desktop, Console and Mobile versions) /
15 (Old-gen console and 3DS versions)
Dropped by Shadow Orbs.
or
Found in Corrupt Crate(Desktop, Console and Mobile versions).
The Meatball The Meatball 34 (Desktop, Console and Mobile versions) / 16 (Old-gen console and 3DS versions) Chế tạo: 10 Crimtane Bar + 5 Tissue Sample ( @ Iron Anvil / Lead Anvil )
Blue Moon Blue Moon 54 (Desktop, Console and Mobile versions) /
23 (Old-gen console and 3DS versions)
Found in Locked Gold Chests.
or
Found in Golden Lock Box(Desktop, Console and Mobile versions).
Sunfury Sunfury 64 (Desktop, Console and Mobile versions) / 33 (Old-gen console and 3DS versions) Found in Shadow Chests.

Hardmode

Kiếm

Item Damage Source Notes
Pearlwood Sword Pearlwood Sword 30 (Desktop, Console and Mobile versions) / 11 (Old-gen console and 3DS versions) Chế tạo: 7 Pearlwood ( @ Work Bench )
Classy Cane Classy Cane(Desktop, Console and Mobile versions) 16 Dropped by Tax Collector.
Arkhalis Arkhalis(Desktop, Console and Mobile versions) 25 Found in Hardmode Treasure Bags(Desktop, Console and Mobile versions).
  • Emits light.
Slap Hand Slap Hand(Desktop, Console and Mobile versions) 55 Sold by Skeleton Merchant (25 GC).
Cobalt Sword Cobalt Sword 40 (Desktop, Console and Mobile versions) / 34 (Old-gen console and 3DS versions) Chế tạo:
Phiên bản DesktopPhiên bản ConsolePhiên bản Mobile: 8 Cobalt Bar ( @ Iron Anvil / Lead Anvil )
or
Phiên bản Console Hệ máy cũPhiên bản Nintendo 3DS: 10 Cobalt Bar ( @ Iron Anvil / Lead Anvil )
Phasesaber Phasesaber 48 Crafted:
Phiên bản DesktopPhiên bản ConsolePhiên bản Mobile: Blue Phaseblade + 25 Crystal Shard ( @ Mythril Anvil / Orichalcum Anvil )
or
Phiên bản Console Hệ máy cũPhiên bản Nintendo 3DS: Blue Phaseblade + 50 Crystal Shard ( @ Iron Anvil / Lead Anvil )

Recipes are different for other Phasesabers.
  • Emits light.
Ice Sickle Ice Sickle 50 (Desktop, Console and Mobile versions) / 40 (Old-gen console and 3DS versions) Dropped by enemies in the Snow biome.
  • Shoots a spinning icy sickle.
Breaker Blade Breaker Blade 70 (Desktop, Console and Mobile versions) / 39 (Old-gen console and 3DS versions) Dropped by Wall of Flesh.
Palladium Sword Palladium Sword 49 (Desktop, Console and Mobile versions) / 36 (Old-gen console and 3DS versions) Chế tạo:
Phiên bản DesktopPhiên bản ConsolePhiên bản Mobile: 10 Palladium Bar ( @ Iron Anvil / Lead Anvil )
or
Phiên bản Console Hệ máy cũPhiên bản Nintendo 3DS: 12 Palladium Bar ( @ Iron Anvil / Lead Anvil )
Chlorophyte Saber Chlorophyte Saber 57 (Desktop, Console and Mobile versions) / 43 (Old-gen console and 3DS versions) Chế tạo: 12 Chlorophyte Bar ( @ Mythril Anvil / Orichalcum Anvil )
  • Fires a small spore cloud.
Mythril Sword Mythril Sword 50 / 39 Chế tạo:
Phiên bản DesktopPhiên bản ConsolePhiên bản Mobile: 8 Mythril Bar ( @ Mythril Anvil / Orichalcum Anvil )
or
Phiên bản Console Hệ máy cũPhiên bản Nintendo 3DS: 10 Mythril Bar ( @ Mythril Anvil / Orichalcum Anvil )
Frostbrand Frostbrand 49 Dropped by Ice Mimics.
  • Shoots an icy bolt.
  • Emits light.
Cutlass Cutlass 53 (Desktop, Console and Mobile versions) / 51 (Old-gen console and 3DS versions) Dropped by most Pirates.
Orichalcum Sword Orichalcum Sword 59 / 41 Chế tạo:
Phiên bản DesktopPhiên bản ConsolePhiên bản Mobile: 10 Orichalcum Bar ( @ Mythril Anvil / Orichalcum Anvil )
or
Phiên bản Console Hệ máy cũPhiên bản Nintendo 3DS: 12 Orichalcum Bar ( @ Mythril Anvil / Orichalcum Anvil )
Seedler Seedler(Desktop, Console and Mobile versions) 50 Dropped by Plantera.
  • Fires out grenades
Beam Sword Beam Sword 52 Dropped by Armored Skeletons.
  • Shoots a sword beam.
  • Emits light.
Bladetongue Bladetongue(Desktop, Console and Mobile versions) 55 Fished in The Crimson.
Adamantite Sword Adamantite Sword 61 (Desktop, Console and Mobile versions) / 44 (Old-gen console and 3DS versions) Chế tạo: 12 Adamantite Bar ( @ Mythril Anvil / Orichalcum Anvil )
Tizona Tizona(Old-gen console and 3DS versions) 55 Chế tạo: Excalibur + 15 Soul of Blight + 15 Adamantite Bar / Titanium Bar ( @ Mythril Anvil / Orichalcum Anvil )
Death Sickle Death Sickle 57 Dropped by Reapers.
  • Shoots a spinning deathly sickle that passes through blocks.
  • Emits light.
Titanium Sword Titanium Sword 61 (Desktop, Console and Mobile versions) / 46 (Old-gen console and 3DS versions) Chế tạo: 13 Titanium Bar ( @ Mythril Anvil / Orichalcum Anvil )
Fetid Baghnakhs Fetid Baghnakhs(Desktop, Console and Mobile versions) 60 Dropped by Crimson Mimics.
Excalibur Excalibur 72 / 47 Chế tạo: 12 Hallowed Bar ( @ Mythril Anvil / Orichalcum Anvil )
  • The player cannot turn while swinging.
  • Emits light.
True Excalibur True Excalibur 72 / 60 Chế tạo:
Phiên bản DesktopPhiên bản ConsolePhiên bản Mobile: Excalibur + 24 Chlorophyte Bar ( @ Mythril Anvil / Orichalcum Anvil )
or
Phiên bản Console Hệ máy cũPhiên bản Nintendo 3DS: Excalibur + Broken Hero Sword ( @ Mythril Anvil / Orichalcum Anvil )
  • Shoots a large sword beam.
  • Emits light.
Starlight Starlight(Desktop, Console and Mobile versions) 80 Dropped by Empress of Light.
The Horseman's Blade The Horseman's Blade 150 (Desktop, Console and Mobile versions) / 75 (Old-gen console and 3DS versions) Dropped by Pumpking.
  • Summons homing pumpkin heads, which damage targets and emit light.
Chlorophyte Claymore Chlorophyte Claymore 95 / 65 Chế tạo: 12 Chlorophyte Bar ( @ Mythril Anvil / Orichalcum Anvil )
  • Fires a small orb that arcs downwards.
Brand of the Inferno Brand of the Inferno(Desktop, Console and Mobile versions) 95 Dropped by Ogre.
  • Allows blocking attacks as a secondary attack.
Psycho Knife Psycho Knife(Desktop, Console and Mobile versions) 85 Dropped by Psychos.
  • Standing still activates stealth mode which increases its stats.
Keybrand Keybrand 105 (Desktop, Console and Mobile versions) / 55 (Old-gen console and 3DS versions) Dropped by Blue, Hell, and Rusty Armored Bones.
Christmas Tree Sword Christmas Tree Sword 86 (Desktop, Console and Mobile versions) / 73 (Old-gen console and 3DS versions) Dropped by Everscream.
  • Shoots an ornament that arcs downward.
Flying Dragon Flying Dragon(Desktop, Console and Mobile versions) 180 Dropped by Betsy.
  • Shoots shield-shaped projectiles.
Terra Blade Terra Blade 85 (Desktop, Console and Mobile versions) / 88 (Old-gen console and 3DS versions) Chế tạo:
True Night's Edge + True Excalibur + Broken Hero Sword ( @ Mythril Anvil / Orichalcum Anvil )
  • Shoots a large sword beam.
  • Emits light.
True Night's Edge True Night's Edge 70 (Desktop, Console and Mobile versions) / 78 (Old-gen console and 3DS versions) Chế tạo:
Phiên bản DesktopPhiên bản ConsolePhiên bản Mobile: Night's Edge + 20 Soul of Fright + 20 Soul of Might + 20 Soul of Sight ( @ Mythril Anvil / Orichalcum Anvil )
or
Phiên bản Console Hệ máy cũPhiên bản Nintendo 3DS: Night's Edge + Broken Hero Sword ( @ Mythril Anvil / Orichalcum Anvil )
  • Shoots a large spinning sword beam.
  • Emits light.
Influx Waver Influx Waver(Desktop, Console and Mobile versions) 100 Dropped by Martian Saucer.
  • Shoots a blue sword-like projectile.
Star Wrath Star Wrath(Desktop, Console and Mobile versions) 170 Dropped by Moon Lord.
  • Summons multiple falling stars.
Meowmere Meowmere(Desktop, Console and Mobile versions) 200 Dropped by Moon Lord.
  • Shoots a nyan-cat-like bouncing projectile with rainbow trails.
  • Emits light.
Zenith Zenith(Desktop, Console and Mobile versions) 190 Chế tạo:
Terra Blade + Meowmere + Star Wrath + Influx Waver + The Horseman's Blade + Seedler + Starfury + Bee Keeper + Enchanted Sword + Copper Shortsword ( @ Mythril Anvil / Orichalcum Anvil )
  • Acts much like a boomerang.
  • Emits light.

Yoyo

Item Damage Source Notes
Format:C Format:C(Desktop, Console and Mobile versions) 39 Purchased from the Skeleton Merchant (20 GC).
Gradient Gradient(Desktop, Console and Mobile versions) 49 Purchased from the Skeleton Merchant (20 GC).
Chik Chik(Desktop, Console and Mobile versions) 39 Chế tạo: Wooden Yoyo + 15 Crystal Shard + 10 Soul of Light ( @ Mythril Anvil / Orichalcum Anvil )
Hel-Fire Hel-Fire(Desktop, Console and Mobile versions) 41 Dropped by any enemy in The Underworld.
Amarok Amarok(Desktop, Console and Mobile versions) 43 Dropped by any enemy in the Snow biome.
Code 2 Code 2(Desktop, Console and Mobile versions) 54 Purchased from the Traveling Merchant (25 GC).
Yelets Yelets(Desktop, Console and Mobile versions) 60 Dropped by any enemy in the Jungle.
Red's Throw Red's Throw(Desktop, Console and Mobile versions) 70 Found in Treasure Bags.
Valkyrie Yoyo Valkyrie Yoyo(Desktop, Console and Mobile versions) 70 Found in Treasure Bags.
Kraken Kraken(Desktop, Console and Mobile versions) 95 Dropped by any enemy in the Dungeon.
The Eye of Cthulhu The Eye of Cthulhu(Desktop, Console and Mobile versions) 115 Dropped by Mothron.
Terrarian Terrarian(Desktop, Console and Mobile versions) 190 Dropped by the Moon Lord.
  • Creates circular light green projectiles.

Giáo

Item Damage Source Notes
Cobalt Naginata Cobalt Naginata 44 / 29 Chế tạo: 10 Cobalt Bar ( @ Iron Anvil / Lead Anvil )
Palladium Pike Palladium Pike 44 / 32 Chế tạo: 12 Palladium Bar ( @ Iron Anvil / Lead Anvil )
Mythril Halberd Mythril Halberd 45 / 35 Chế tạo: 10 Mythril Bar ( @ Mythril Anvil / Orichalcum Anvil )
Orichalcum Halberd Orichalcum Halberd 46 / 36 Chế tạo: 12 Orichalcum Bar ( @ Mythril Anvil / Orichalcum Anvil )
Adamantite Glaive Adamantite Glaive 49 / 38 Chế tạo: 12 Adamantite Bar ( @ Mythril Anvil / Orichalcum Anvil )
Titanium Trident Titanium Trident 48 / 40 Chế tạo: 13 Titanium Bar ( @ Mythril Anvil / Orichalcum Anvil )
Gungnir Gungnir 61 / 42 Chế tạo: 12 Hallowed Bar ( @ Mythril Anvil / Orichalcum Anvil )
  • Emits light.
Ghastly Glaive Ghastly Glaive(Desktop, Console and Mobile versions) 45 Dropped by Ogre.
  • Summons a dragon-head ghost.
Chlorophyte Partisan Chlorophyte Partisan 49 Chế tạo: 12 Chlorophyte Bar ( @ Mythril Anvil / Orichalcum Anvil )
  • Creates a spore cloud.
Tonbogiri Tonbogiri(Old-gen console and 3DS versions) 50 Chế tạo: Gungnir + 15 Soul of Blight + 15 Adamantite Bar / Titanium Bar ( @ Mythril Anvil / Orichalcum Anvil )
Mushroom Spear Mushroom Spear 60 Purchased from the Truffle (70 GC).
  • Creates damaging mushrooms.
Obsidian Swordfish Obsidian Swordfish 70 Fished in lava.
North Pole North Pole 80 (Desktop, Console and Mobile versions) / 73 (Old-gen console and 3DS versions) Dropped by Ice Queen.
  • Shoots an icy projectile that rains damaging snowflakes.

Thương

Item Damage Source Notes
Jousting Lance Jousting Lance(Desktop, Console and Mobile versions) 60 Purchased from the Zoologist (6 GC).
  • Retracts when the player takes damage.
Hallowed Jousting Lance Hallowed Jousting Lance(Desktop, Console and Mobile versions) 90 Chế tạo: 12 Hallowed Bar ( @ Mythril Anvil / Orichalcum Anvil )
Shadow Jousting Lance Shadow Jousting Lance(Desktop, Console and Mobile versions) 130 Dropped by Giant Cursed Skull

Boomerang

Item Damage Source Notes
Flying Knife Flying Knife(Desktop, Console and Mobile versions) 40 Dropped by Hallowed Mimics.
  • Throws a reusable cursor-controllable projectile that whizzes around the cursor.
Bananarang Bananarang 45 / 40 Dropped by Clowns.
  • Can be thrown up to a max of ten.
Light Disc Light Disc 60 (Desktop, Console and Mobile versions) / 35 (Old-gen console and 3DS versions) Chế tạo:
Phiên bản DesktopPhiên bản ConsolePhiên bản Mobile: 20 Hallowed Bar + 15 Soul of Light + 25 Soul of Might ( @ Mythril Anvil / Orichalcum Anvil )
or
Phiên bản Console Hệ máy cũPhiên bản Nintendo 3DS: 4 Hallowed Bar + 3 Soul of Light + 5 Soul of Might ( @ Mythril Anvil / Orichalcum Anvil )
  • Ricochets.
  • Can be thrown up to a max of five.
  • Emits light.
Sergeant United Shield Sergeant United Shield(Desktop, Console and Mobile versions) 80 Purchased from the Traveling Merchant
  • Homes in on nearby enemies and will chain its attack to 4 additional enemies
Possessed Hatchet Possessed Hatchet 80 (Desktop, Console and Mobile versions) / 90 (Old-gen console and 3DS versions) Dropped by Golem.
  • Homes in on nearby enemies.
Paladin's Hammer Paladin's Hammer 90 Dropped by Paladin.
  • Hits through enemies.

Flail

Item Damage Source Notes
Anchor Anchor 70 (Desktop, Console and Mobile versions) / 30 (Old-gen console and 3DS versions) Found in Wooden Crates.
  • Continuous attack.
KO Cannon KO Cannon 40 (Desktop, Console and Mobile versions) / 35 (Old-gen console and 3DS versions) Dropped by any enemy during a Blood Moon.
Chain Guillotines Chain Guillotines(Desktop, Console and Mobile versions) 59 Dropped by Corrupt Mimics.
Dao of Pow Dao of Pow 100 (Desktop, Console and Mobile versions) / 49 (Old-gen console and 3DS versions) Chế tạo: Dark Shard + Light Shard + 7 Soul of Night + 7 Soul of Light ( @ Mythril Anvil / Orichalcum Anvil )
Flower Pow Flower Pow 130 (Desktop, Console and Mobile versions) / 52 (Old-gen console and 3DS versions) Dropped by Plantera.
  • Shoots petals at enemies.
Drippler Crippler Drippler Crippler(Desktop, Console and Mobile versions) 110 Dropped by Blood Eel.
Flairon Flairon 66 Dropped by Duke Fishron.
  • Releases homing bubble projectiles that damage enemies.
Golem Fist Golem Fist 90 (Desktop, Console and Mobile versions) / 60 (Old-gen console and 3DS versions) Dropped by Golem.

Những thứ khác

Item Damage Source Notes
Shadowflame Knife Shadowflame Knife(Desktop, Console and Mobile versions) 38 Dropped by Goblin Summoners.
Sleepy Octopod Sleepy Octopod(Desktop, Console and Mobile versions) 50 Dropped by Ogre.
Scourge of the Corruptor Scourge of the Corruptor 70 (Desktop, Console and Mobile versions) / 64 (Old-gen console version) / 57 (3DS version) Found in Corruption Chest.
Vampire Knives Vampire Knives 29 Found in Crimson Chest.
Sky Dragon's Fury Sky Dragon's Fury(Desktop, Console and Mobile versions) 140 Dropped by Betsy.
Daybreak Daybreak(Desktop, Console and Mobile versions) 150 Chế tạo: 18 Solar Fragment ( @ Ancient Manipulator )
Solar Eruption Solar Eruption(Desktop, Console and Mobile versions) 105 Chế tạo: 18 Solar Fragment ( @ Ancient Manipulator )

Đồ tăng cường

Những thứ sau sẽ tăng sát thương của vũ khí cận chiến và nhiều chỉ số khác của vũ khí cận chiến.

Giáp

Hình dáng Bộ Chỉ số phòng thủ Bonuses / Hiệu ứng / Ghi chú Nguyên liệu / Nguồn / Được làm tại
Đầu Ngực Chân Toàn bộ
Shadow armorShadow armor Shadow armor (Ancient) 6 7 6 19
  • +21% attack speed (Tốc độ đánh)
  • Mỗi mảnh giáp có thể hoán đổi giữa Shadow armor và các mảnh của Ancient Shadow armor
  • Set Bonus: +15% tốc độ di chuyển
  • Set Effect (Hiệu ứng bộ): Tạo ra một chiếc bóng khi di chuyển và lửa của rocket boots trở thành màu tím
  • 60 Demonite BarDemonite Bar
  • 45 Shadow ScaleShadow Scale
  • Được chế tạo tại Iron AnvilIron Anvil / Lead AnvilLead Anvil
Molten armor Molten armor 8 9 8 25
  • Set Bonus: +17% sát thương cận chiến
  • Set Effect (Hiệu ứng bộ): Tạo ra lửa khi di chuyển.
  • 45 Hellstone BarHellstone Bar
  • Được chế tạo tại Iron AnvilIron Anvil / Lead AnvilLead Anvil
Cobalt armor Cobalt armor(with Helmet) 11 8 7 26
  • +3% tỉ lệ chí mạng
  • +17% tốc độ di chuyển
  • +12% tốc độ cận chiến (tăng tốc độ đánh)
  • Set Bonus: +15% tốc độ cận chiến (+27% tổng cộng)
Palladium armor Palladium armor(with Mask) 14 10 8 32
  • +5% sát thương
  • +3% tỉ lệ chí mạng
  • +8% sát thương cận chiến
  • +12% tốc độ cận chiến
  • Set Bonus: Khi tấn công một kẻ địch sẽ choRapid Healing buff trong vòng 5 giây.
  • 54 Palladium BarPalladium Bar
  • Được chế tạo tại Iron AnvilIron Anvil / Lead AnvilLead Anvil
Mythril armor Mythril armor(with Helmet) 16 12 9 37
  • +5% sát thương
  • +3% tỉ lệ chí mạng
  • +5% tỉ lệ chí mạng khi cận chiến
  • +10% sát thương cận chiến
  • Set Bonus: +5% khả năng gây ra đòn chí mạng khi dùng vũ khí cận chiến (+13% tổng cộng)
  • 45 Mythril BarMythril Bar
  • Được chế tạo tại Mythril AnvilMythril Anvil / Orichalcum AnvilOrichalcum Anvil
Orichalcum armor Orichalcum armor(with Mask) 19 13 10 42
  • +6% tỉ lệ chí mạng
  • +18% tốc độ di chuyển
  • +7% sát thương cận chiến
  • +7% tốc độ cận chiến
  • Set Bonus: Các cánh hoa sẽ rơi vào mục tiêu của bạn để gây ra thêm sát thương.
  • 54 Orichalcum BarOrichalcum Bar
  • Được chế tao tại Mythril AnvilMythril Anvil / Orichalcum AnvilOrichalcum Anvil
Adamantite armor Adamantite armor(with Helmet) 22 16 12 50
  • +6% sát thương
  • +4% tỉ lệ chí mạng
  • +5% tốc độ di chuyển
  • +7% tỉ lệ chí mạng khi cận chiến
  • +14% sát thương cận chiến
  • Set Bonus: +18% tốc độ cận chiến, +18% tốc độ di chuyển (+23% tổng cộng)
  • Set Effect (Hiệu ứng bộ): Một đường xung tích sẽ phát ra từ người chơi.
  • 54 Adamantite BarAdamantite Bar
  • Được chế tạo tại Mythril AnvilMythril Anvil / Orichalcum AnvilOrichalcum Anvil
Titanium armor Titanium armor(with Mask) 23 15 11 49
  • +7% sát thương
  • +6% khả năng gây ra đòn chí mạng
  • +6% tốc độ di chuyển
  • +8% sát thương cận chiến
  • +8% khả năng gây ra đòn chí mạng khi dùng vũ khí cận chiến
  • Set Bonus: (Desktop, Console and Mobile versions) Khi đánh một kẻ địch người chơi sẽ nhận được Titanium Barrier buff trong vòng 10 giây.
  • Set Bonus: (Old-gen console and 3DS versions) Khi đánh môt kẻ địch người chơi sẽ nhận được Shadow Dodge buff trong vòng 30 giây, hoặc cho đến khi bạn nhận sát thương.
  • 59 Titanium BarTitanium Bar
  • Được chế tạo tại Mythril AnvilMythril Anvil / Orichalcum AnvilOrichalcum Anvil
Frost armor Frost armor 10 20 13 43
  • +16% sát thương cận chiến và sát thương tầm xa
  • +11% tỉ lệ chí mạng khi cận chiến và tấn công tầm xa
  • +8% tốc độ di chuyển
  • +7% tốc độ cận chiến
  • Set Bonus: những cú tấn công bằng cận chiến hoặc vũ khí tầm xa gây ra hiệu ứng Frostburn
  • Set Effect (Hiệu ứng bộ): Tạo ra những bông tuyết khi di chuyển, và tiếng băng vỡ sẽ thay tiếng bình thường khi bạn bị đau.
  • 46 Titanium BarTitanium Bar or 46 Adamantite BarAdamantite Bar ((Desktop, Console and Mobile versions))
  • 46 Hallowed BarHallowed Bar ((Old-gen console and 3DS versions))
  • 3 Frost CoreFrost Core(Desktop, Console, Old-gen console and Mobile versions)
  • Được chế tạo tại Mythril AnvilMythril Anvil / Orichalcum AnvilOrichalcum Anvil
Hallowed armor Hallowed armor(with Mask) 24 15 11 50
  • +7% sát thương
  • +7% tỉ lệ chí mạng
  • +8% tốc độ di chuyển
  • +10% tỉ lệ chí mạng khi cận chiến
  • +10% tốc độ cận chiến
  • Set Bonus: (Phiên bản Desktop Phiên bản Desktop) Khi tấn công một kẻ địch thì người chơi sẽ nhận được Holy Protection buff trong vòng 30 giây hoặc đến khi người chơi nhận sát thương.
  • Set Bonus: ( Phiên bản Console Phiên bản ConsolePhiên bản Mobile Phiên bản MobilePhiên bản Console Hệ máy cũ Phiên bản Console Hệ máy cũvà Phiên bản Nintendo 3DSPhiên bản Nintendo 3DS) +19% tốc độ cận chiến (+29% tổng cộng), +19% tốc độ di chuyển (+27% tổng cộng)
  • Set Effect (Hiệu ứng bộ): Một đường xung tích sẽ phát ra từ người chơi.
  • 54 Hallowed BarHallowed Bar
  • Được chế tạo tại Mythril AnvilMythril Anvil / Orichalcum AnvilOrichalcum Anvil
Squire armor.png Squire armor female.png Squire armor(Desktop, Console and Mobile versions) 012 027 017 056
  • +1 sức chứa sentry
  • +30% sát thương của minions (tạm dịch là tay sai)
  • +15% sát thương cận chiến
  • +20% tỉ lệ chí mạng khi cận chiến
  • +20% tốc độ di chuyển
  • Tăng khả năng hồi máu
  • Set Bonus:
    +1 sức chứa sentry (+2 tổng cộng)
  • Ballista xuyên qua nhiều mục tiêu hơn và sẽ hoảng loạn khi bạn nhận sát thương.
  • Được bán bởi Tavernkeep với giá 750000*75 Defender Medal (bộ)
Monk armor.png Monk armor female.png Monk armor(Desktop, Console and Mobile versions) 08 022 016 046
  • +1 sức chứa sentry
  • +30% sát thương của minions
  • +20% sát thương cận chiến
  • +20% tốc độ cận chiến
  • +10% tỉ lệ chí mạng khi cận chiến
  • +20% tốc độ di chuyển
  • Set Bonus:
    +1 sức chứa sentry (+2 tổng cộng)
    Lightning Aura bây giờ có thể gây ra đòn chí mạng và đánh nhanh hơn.
  • Được bán bởi Tavernkeep với giá 750000*75 Defender Medal (bộ)
Chlorophyte armor Chlorophyte armor(with Mask) 25 18 13 56
  • +5% Sát thương
  • +15% tỉ lệ chí mạng chí mạng
  • +5% tốc độ di chuyển
  • +16% sát thương cận chiến
  • +6% tỉ lệ chí mạng khi cận chiến
  • Set Bonus: Tạo ra một tinh thể lá ở trên đầu người chơi mãi mãi, và sẽ tấn công kẻ địch với ~40 sát thương.
  • 54 Chlorophyte BarChlorophyte Bar
  • Được chế tao tại Mythril AnvilMythril Anvil / Orichalcum AnvilOrichalcum Anvil
Turtle armor Turtle armor 21 27 17 65
  • +14% sát thương cận chiến
  • +12% tỉ lệ chí mạng
  • Kẻ địch sẽ hay tấn công bạn hơn
  • Set Bonus: Những kẻ địch khi tấn công bạn bằng cận chiến thì kẻ địch sẽ nhận sát thương bằng chỉ số cùng với giá trị sát thương trước độ phòng thủ của bạn giảm. (có thể sẽ được dịch lại)
  • 54 Chlorophyte BarChlorophyte Bar
  • 3 Turtle ShellTurtle Shell
  • Được chế tạo tại Mythril AnvilMythril Anvil / Orichalcum AnvilOrichalcum Anvil
Beetle armor Beetle armor(with Scale Mail) 23 20 18 61
  • +14% sát thương cận chiến
  • +8% tỉ lệ chí mạng khi cận chiến
  • +12% tốc độ di chuyển và cận chiến
    • Set Bonus: Tăng thêm sát thương cận chiến và tốc độ từ 10%, lên đến 30%.
  • 18 Beetle HuskBeetle Husk
  • Một bộ Turtle armor
  • Được chế tạo tại Mythril AnvilMythril Anvil / Orichalcum AnvilOrichalcum Anvil
Beetle armor Beetle armor(with Shell) 23 32 18 73
  • +11% sát thương cận chiến
  • +6% tốc độ di chuyển và cận chiến
  • +5% tỉ lệ chí mạng khi cận chiến
    • Set Bonus: Bắt đầu tại 15% độ giảm sát thương và lên đến 45%.
  • 18 Beetle HuskBeetle Husk
  • Một bộ Turtle armor
  • Được chế tạo tại Mythril AnvilMythril Anvil / Orichalcum AnvilOrichalcum Anvil
Dragon armor Dragon armor(Old-gen console and 3DS versions) 26 20 14 60
  • +15% sát thương cận chiến
  • +2% tốc độ cận chiến
  • +25% tỉ lệ chí mạng
  • +12% tốc độ di chuyển
  • Set Bonus: +21% tốc độ cận chiến (+23% tổng cộng), +21% tốc độ di chuyển (+33% tổng cộng)
Valhalla Knight armor.png Valhalla Knight armor female.png Valhalla Knight armor(Desktop, Console and Mobile versions) 014 030 020 064
  • +2 sentry capacity
  • +60% minion damage
  • +20% melee critical strike chance
  • +30% movement speed
  • Massively increased life regeneration
  • Set Bonus:
    +1 sentry capacity (+3 total)
    Greatly enhances Ballista effectiveness
Shinobi Infiltrator armor.png Shinobi Infiltrator armor female.png Shinobi Infiltrator armor(Desktop, Console and Mobile versions) 010 026 018 054
  • +2 sentry capacity
  • +60% minion damage
  • +20% melee damage
  • +20% melee speed
  • +20% melee critical strike chance
  • +20% movement speed
  • Set Bonus:
    +1 sentry capacity (+3 total)
    Greatly enhances Lightning Aura effectiveness
Solar Flare armor Solar Flare armor(Desktop, Console and Mobile versions) 24 34 20 78
  • +22% melee damage
  • +17% melee critical hit chance
  • +15% movement and melee speed
  • Enemies are more likely to target you
  • Set Bonus: Solar shields generate over time protecting you, consume the shield power to dash, damaging enemies
  • Set Effect: After-image during motion.
  • 45 Solar FragmentSolar Fragment(Desktop, Console and Mobile versions)
  • 36 Luminite BarLuminite Bar(Desktop, Console and Mobile versions)
  • Crafted at Ancient ManipulatorAncient Manipulator(Desktop, Console and Mobile versions)

Phụ Kiện

Item Melee Boost(s)
Warrior Emblem Warrior Emblem
  • +15% melee damage
Avenger Emblem Avenger Emblem
  • +12% damage to all weapons
Destroyer Emblem Destroyer Emblem
  • +10% damage
  • +8% critical strike chance
Feral Claws Feral Claws
  • +12% melee speed
Titan Glove Titan Glove
  • +70% melee knockback
  • Enable Autoswing for all Melee Weapons (whips included)
Power Glove Power Glove
  • +12% melee speed
  • +70% melee knockback
  • Enable Autoswing for all Melee Weapons (whips included)
Mechanical Glove Mechanical Glove
  • +12% melee speed
  • +12% melee damage
  • +70% melee knockback
  • Enable Autoswing for all Melee Weapons (whips included)
Fire Gauntlet Fire Gauntlet
  • +10% melee speed
  • +10% melee damage
  • +80% melee knockback
  • All melee weapons emit light particles during use
  • All melee weapons cause the On Fire! debuff
  • Enable Autoswing for all Melee Weapons (whips included)
Celestial Stone Celestial Stone
Celestial Shell Celestial Shell(Desktop, Console and Mobile versions)

Werewolf form: (added at night, while not underwater)

  • +2% melee critical hit chance
  • +5.1% melee damage
  • +5.1% melee speed
Putrid Scent Putrid Scent(Desktop, Console and Mobile versions)


Buff

Item Melee Boost(s)
Well Fed Well Fed
  • +5% increased damage
  • +5% increased melee speed
  • +2% increased critical strike chance
Plenty Satisfied Plenty Satisfied(Desktop, Console and Mobile versions)
  • +7.5% increased damage
  • +7.5% increased melee speed
  • +3% increased critical strike chance
Exquisitely Stuffed Exquisitely Stuffed(Desktop, Console and Mobile versions)
  • +10% increased damage
  • +10% increased melee speed
  • +4% increased critical strike chance
Wrath Potion Wrath Potion
  • +10% increased damage
Cute Fishron Mount Cute Fishron Mount(Desktop, Console and Mobile versions)
  • +15% increased damage while below 50% health, underwater, or 6 seconds thereafter
Feral Bite Feral Bite(Desktop, Console and Mobile versions)
  • +20% increased damage
Damage Nebula Damage Nebula(Desktop, Console and Mobile versions)
  • Up to +45% (All) damage for 8 seconds
Sharpened Sharpened(Desktop, Console and Mobile versions)
  • +12 (Desktop, Console and Mobile versions) / 4 ( versions) armor penetration for melee weapons
Tipsy Tipsy
  • -4 defense
  • +10% increased melee damage
  • +10% increased melee attack speed
  • +2% increased melee critical strike chance
Weapon Imbue: Confetti Weapon Imbue: Confetti
Weapon Imbue: Cursed Flames Weapon Imbue: Cursed Flames
Weapon Imbue: Fire Weapon Imbue: Fire
  • Melee attacks inflict On Fire! debuff on enemies
Weapon Imbue: Gold Weapon Imbue: Gold
  • Melee attacks inflict Midas debuff on enemies
Weapon Imbue: Ichor Weapon Imbue: Ichor
  • Melee attacks inflict Ichor debuff on enemies
Weapon Imbue: Nanites Weapon Imbue: Nanites
  • Melee attacks inflict Confused debuff on enemies
Weapon Imbue: Poison Weapon Imbue: Poison
  • Melee attacks inflict Poisoned debuff on enemies
Weapon Imbue: Venom Weapon Imbue: Venom
  • Melee attacks inflict Venom debuff on enemies


Footnotes

  1. The Arkhalis can only be found in Hardmode on the Phiên bản Desktop Phiên bản Desktop, Phiên bản Console Phiên bản Console và Phiên bản Mobile Phiên bản Mobile, but can be found in pre-Hardmode on the $tl$: Không có tham số phù hợp được nhập!.
  2. The Phasesaber can only be crafted in Hardmode on the Phiên bản Desktop Phiên bản Desktop, Phiên bản Console Phiên bản Console, Phiên bản Console Hệ máy cũ Phiên bản Console Hệ máy cũ và Phiên bản Mobile Phiên bản Mobile, but can be crafted in pre-Hardmode on the Phiên bản Nintendo 3DSPhiên bản Nintendo 3DS.