Palladium Bar (Palladium Bar/vi)

From Terraria Wiki
Jump to navigation Jump to search
Palladium Bar
  • ảnh vật phẩm của Palladium Barảnh vật phẩm cũ của Palladium Bar
  • Palladium Bar khi được đặt
Tự động dùng
Stack digit 9.pngStack digit 9.pngStack digit 9.pngStack digit 9.png
Chỉ số
Loại
Đặt được✔️ (rộng 1 × cao 1)
Thời gian sử dụng15 (Rất nhanh)
Độ hiếmRarity level: 3
Bán27 SC
Researchcần có 25

Thỏi Palladium là vật phẩm của Hardmode làm ra từ 3 Quặng Palladium. Chúng là bản đối lập của Thỏi Cobalt.

Để chế tạo tất cả trang bị Palladium cần 174 thỏi, nghĩa là tổng cộng 522 quặng.

Chế tạo

Công thức

Kết quảNguyên liệuBàn chế tạo
Palladium BarPalladium BarChlorophyte ExtractinatorChlorophyte Extractinator Conversion(Desktop, Console and Mobile versions)
FurnaceFurnace

Dùng để chế tạo

Kết quảNguyên liệuBàn chế tạo
Cobalt BarCobalt BarChlorophyte ExtractinatorChlorophyte Extractinator Conversion(Desktop, Console and Mobile versions)
Palladium BreastplatePalladium BreastplateIron AnvilIron Anvil
hoặc
Lead AnvilLead Anvil
Palladium ChainsawPalladium Chainsaw
Palladium DrillPalladium Drill
Palladium HeadgearPalladium Headgear
Palladium HelmetPalladium Helmet
Palladium LeggingsPalladium Leggings
Palladium MaskPalladium Mask
Palladium PickaxePalladium Pickaxe
Palladium PikePalladium Pike
Palladium RepeaterPalladium Repeater
Desktop versionConsole versionMobile version only:
Palladium SwordPalladium Sword
Old-gen console versionNintendo 3DS version only:
Palladium SwordPalladium Sword
Palladium WaraxePalladium Waraxe

Ngoài lề

Palladium, là bản đối lập của cobalt, dựa vào chủ đề Châu Âu thỏi trung cổ hơn, với những chiếc mũ, vũ khí, và giáp giống với đồ của kị sĩ.

  • Palladium ngoài đời thực có màu trắng bóng, và không đâu có màu giống với Terraria. Tuy nhiên, nhiều loại muối palladium có màu cam nhạt.

Xem thêm

History

  • Desktop 1.3.0.1: Cập nhật hình ảnh.
  • Desktop 1.2.3: Giờ mỗi vật phẩm cần nhiều thỏi hơn để chế tạo.
  • Desktop 1.2: Được thêm vào.
Phiên bản Console Phiên bản Console
  • Console 1.02: Được thêm vào.
Phiên bản Nintendo Switch Phiên bản Nintendo Switch
  • Switch 1.0.711.6: Được thêm vào.
  • Mobile 1.2.6508: Được thêm vào.
Phiên bản Nintendo 3DSPhiên bản Nintendo 3DS
  • 3DS-Release: Được thêm vào.